Câu hỏi:

Đặc tính nào sau đây của chất rắn vô định hình

327 Lượt xem
30/11/2021
3.6 10 Đánh giá

A. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định

B. Dễ tạo hình

C. Không bị ăn mòn

D. Cả A, B và C đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Phát biểu nào sau đây là sai? Vật rắn vô định hình

A. không có cấu trúc tinh thể.

B. có nhiệt độ nóng chảy (hay đông đặc) xác định.

C. có tính đẳng hướng.

D. khi bị nung nóng chúng mềm dần và chuyển sang lỏng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Tính chất chỉ có ở chất rắn đơn tinh thể là:

A. có nhiệt độ nóng chảy không xác định

B. có nhiệt độ nóng chảy xác định

C. tính dị hướng

D. có cấu trúc tinh thể

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Trong tinh thể, các hạt (nguyên tử, phân tử, ion)

A. dao động nhiệt xung quanh vị trí cân bằng

B. đứng yên tại những vị trí xác định

C. chuyển động hỗn độn không ngừng

D. chuyển động trên quỹ đạo tròn xung quanh một vị trí xác định

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Chất rắn vô định hình có đặc điểm và tính chất là:

A. có tính dị hướng

B. có cấu trúc tinh thế

C. có dạng hình học xác định

D. có nhiệt độ nóng chảy không xác định

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Chất rắn vô định hình:

A. Có cấu trúc tinh thể, do đó không có dạng hình học xác định, không có nhiệt độ nóng chảy (hoặc đông đặc) xác định và có tính đẳng hướng.

B. Không có cấu trúc tinh thể, do đó không có dạng hình học xác định, không có nhiệt độ nóng chảy (hoặc đông đặc) xác định và có tính đẳng hướng.

C. Không có cấu trúc tinh thể, do đó có dạng hình học xác định, có nhiệt độ nóng chảy (hoặc đông đặc) xác định và có tính dị hướng

D. Có cấu trúc tinh thể, có dạng hình học xác định, có nhiệt độ nóng chảy (hoặc đông đặc) xác định và có tính dị hướng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Chất kết tinh có nhiệt độ nóng chảy xác định là:

A. thủy tinh

B. đồng

C. cao su

D. nến (sáp)

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Chất rắn

Câu hỏi trong đề: Chất rắn

Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 28 Câu hỏi
  • Học sinh