Câu hỏi: Đặc điểm triệu chứng bệnh do ấu trùng giun móc chó mèo:

190 Lượt xem
30/08/2021
3.6 5 Đánh giá

A.  Chổ xâm nhập có vết sẩn đỏ ngứa, vài giờ hoặc 2 - 3 ngày sau xuất hiện đường gồ ngoằn ngoèo, ngứa, bệnh tự lành sau vài tuần đến vài tháng

B. Chổ xâm nhập có nốt ngứa, sau đó nổi u cục đỏ, lở loét chảy nhiều mủ, bệnh tự lành sau 2 tuần

C. Chổ xâm nhập chảy máu, sau đó thành u cục loét, bệnh tự lành

D. Chổ xâm nhập không có thương tổn gì rõ rệt chỉ hơi ngứa, sau đó tự hết.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Bệnh KST phổ biến nhất ở Việt Nam

A. Giun kim

B. Sốt rét

C. Giun móc

D. Giun đũa

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Người mang KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý được gọi là:

A. Ký chủ vĩnh viễn

B. Ký chủ chính

C. Ký chủ trung gian

D. Người lành mang mầm bệnh

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Vật chủ chính là:

A. Vật chủ chứa KST ở dạng trưởng thành

B. Vật chủ chúa KST thực hiện sinh sản bằng hình thức hữu tính

C. Vật chủ chúa KST thực hiện sinh sản bằng hình thức vô tính 

D. Câu A và B đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Anh hưởng qua lại giữa KST và vật chủ trong quá trình ký sinh dẫn đến các kết quả sau trừ:

A. KST bị tiêu diệt

B. Vật chủ chế

C. Bệnh KST có tính chất cơ hội

D. Cùng tồn tại với vật chủ

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Trong hội chứng ấu trùng chu du ở da do giun móc chó mèo, người bị nhiễm bệnh do:

A. Ăn rau sống có chứa trứng giun

B. Uống nước chưa đun sôi có ấu trùng giun

C. Tiếp xúc với đất nhiễm phân chó mèo có chứa trứng

D.  Ăn phải bọ chét ký sinh trên chó mèo

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Chẩn đoán bệnh ấu trùng giun móc chó mèo chủ yếu dựa vào: 

A. Lâm sàng và xét nghiệm phân 

B. Dịch tể có tiếp xúc với đất cát ô nhiễm phân chó mèo

C. Hình ảnh lâm sàng, dịch tể và đáp ứng tốt với điều trị để củng cố chẩn đoán

D. Lâm sàng, dịch tể và xét nghiệm bạch cầu toan tính tăng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Ký sinh trùng - Phần 20
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên