Câu hỏi:

Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất của địa hình đồi núi nước ta, có ảnh hưởng rất lớn đến các yếu tố khác?

311 Lượt xem
30/11/2021
2.6 5 Đánh giá

A. Chạy dài suốt lãnh thổ từ bắc đến nam.

B. Đồi núi thấp chiếm ưu thế tuyệt đối.

C. Núi nước ta có địa hình hiểm trở.

D. Núi nước ta có sự phân bậc rõ ràng.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Ranh giới tự nhiên của vùng núi Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam là

A. dãy Hoàng Liên Sơn.

B. dãy Hoành Sơn.

C. sông Cả.

D. dãy Bạch Mã.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Dạng địa hình chiếm diện tích lớn nhất trên lãnh thổ nước ta là

A. Đồng bằng.

B. Đồi núi thấp.

C. Núi trung bình.

D. Núi cao.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết Đèo Ngang nằm giữa hai tỉnh nào sau đây?

A. Thừa Thiên Huế và Đà Nẵng.

B. Hà Tĩnh và Quảng Bình.

C. Quảng Trị và Quảng Bình.

D. Thanh Hóa và Nghệ An.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Độ cao núi của Trường Sơn Bắc so với Trường Sơn Nam

A. Trường Sơn Bắc có địa hình núi cao hơn Trường Sơn Nam.

B. Trường sơn Bắc chủ yếu là núi thấp, trung bình; Trường Sơn Nam gồm khối núi cao đồ sộ.

C. Trường Sơn Bắc địa hình núi dưới 2000m, Trường Sơn Nam có đỉnh núi cao nhất trên 3000m.

D. Trường Sơn Nam có núi cao hơn Trường Sơn Bắc và cao nhất cả nước.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Đồng bằng sông Hồng giống Đồng bằng sông Cửu Long ở điểm nào sau đây?

A. Do phù sa sông ngòi bồi tụ tạo nên.

B. Có nhiều sông ngòi, kênh rạch.

C. Diện tích 40 000 km2.

D. Có hệ thống đê sông và đê biển.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Theo nguồn gốc  hình thành, địa hình khu vực đồng bằng nước ta gồm các loại

A. Đồng bằng ven biển và đồng bằng châu thổ.

B. Tam giác châu và đồng bằng ven biển.

C. Đồng bằng châu thổ và bán bình nguyên.

D. Đồng bằng ven biển và tam giác châu.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa Lí 12 (có đáp án) Bài tập đất nước nhiều đồi núi (Phần I)
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 38 Câu hỏi
  • Học sinh