Câu hỏi: Đặc điểm nào của niêm mạc đóng vai trò chính nhất trong MD bẩm sinh:

257 Lượt xem
30/08/2021
3.4 10 Đánh giá

A. Niêm mạc có diện tích lớn gấp 200 làn da bao phủ hệ thống hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu… 

B. Có lớp nhầy (niêm dịch) che phủ ngăn không cho vi sinh vật gây bệnh bám xâm nhập sâu vào cơ thể

C. Niêm mạc có các tuyến tiết dịch để rửa sạch niêm mạc

D. Tất cả đều đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Cơ chế bệnh sinh của mày đay chủ yếu là:

A. Dị ứng type I

B. Dị ứng type II

C. Dị ứng type III

D. Dị ứng type IV

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Đặc điểm chính về cấu tạo giải phẫu hạch lympho trong MD:

A. Phân chia thành vùng vỏ và vùng tủy có chức năng riêng

B. Có hệ thống bạch huyết vào ở bờ cong hạch và ra ở rốn hạch

C. Có hệ thống động, tĩnh mạch vào ra ở rốn hạch

D. Đường bạch huyết ra và tĩnh mạch ra từ rốn hạch trước lại là đường bạch huyết vào , đường tuần hoàn vào tại bờ cong của hạch sau -> Phản ứng MD lan rộng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Nêu các loại dị nguyên chính:

A. Nội sinh và ngoại sinh

B. Dị nguyên nội sinh, ngoại sinh và tự dị nguyên

C. Dị nguyên hoàn toàn và không hoàn toàn

D. Dị nguyên nhiễm trùng và không nhiễm trùng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Những mô nào (cơ quan nào) không thuộc cơ quan lympho trung ương:

A. Tuyến ức

B. Túi bursa fabrisius

C. Lách

D. Lách và hạch lympho ngoại vi

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Loại tế bào nào đóng vai trò quan trọng nhất trong MD bẩm sinh:

A. Các thực bào

B. Đại thực bào: monocyte, đại thực bào ở hệ thống võng mô. 

C. Tiểu thực bào (bạch cầu hạt trung tính)

D. Bạch cầu ái kiềm, tế bào dưỡng bào (Mastocyte)

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Kháng nguyên thường gặp trong miễn dịch thu được:

A. Kháng nguyên thực vật

B. Kháng nguyên vi khuẩn,.virus, ký sinh trùng 

C. Các thuốc dùng trong phòng vầ chữa bệnh

D. Các hóa chất, độc chất

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Miễn dịch học - Phần 12
Thông tin thêm
  • 13 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên