Câu hỏi: Đặc điểm không có trong lymphôm không Hodgkin loại tế bào lớn:

292 Lượt xem
30/08/2021
2.8 5 Đánh giá

A. Bệnh nhân lớn tuổi (>60 tuổi)

B. Chiếm 15% lymphôm trẻ em và 50% trường hợp lymphôm ở người lớn

C. Nam giới nhiều hơn nữ giới

D. Có độ ác tính thấp

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Tiêu chuẩn chẩn đoán quan trọng nhất lymphôm không Hodgkin:

A. Hạch to, không đau: hay gặp ở hạch cổ, bẹn, và hạch nách

B. Bệnh nhân có triệu chứng “B”

C. Cấu trúc của mô hạch bị phá vỡ

D. Xâm nhập mô xung quang

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Carcinôm nhầy – bì không có đặc điểm?

A. Là u ác tính hiếm gặp của tuyến nước bọt

B. Khoảng 65% xảy ra ở tuyến mang tai

C. Chiếm khoảng 15% của tất cả các khối u tuyến nước bọt

D. Vi thể bao gồm các hỗn hợp các tế bào gai, và tế bào tiết chất nhầy, và các tế bào trung gian

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Đặc điểm của Lymphôm tế bào lymphô dòng T:

A. Thường gặp hơn lymphôm loại tế bào B

B. Thường xảy ra ở hạch

C. Có hai bệnh thường gặp là Mycosis fungoides và hội chứng Sézary

D. Thường liên quan đến nhiễm EBV

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Theo phân loại Working Formulation, lymphôm không Hodgkin có độ ác tính thấp:

A. Lymphôm loại loại tế bào lớn

B. Lymphôm loại lymphô bào

C. Lymphôm loại nguyên bào miễn dịch

D. Lymphôm loại loại Burkitt

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Yếu tố tiên lượng tốt trong bệnh Hodgkin:

A. Bệnh Hodgkin loại ít lymphô bào

B. Nam giới, và > 40 tuổi, hạch to

C. Bệnh Hodgkin loại xơ cục

D. Sự hiện diện của triệu chứng "B"

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Đặc điểm giải phẫu bệnh quan trọng nhất của lymphôm không Hodgkin:

A. Xuất độ rất khác nhau tùy vào loại mô học

B. Nhóm hạch to không liên tục, điều trị không chỉ bằng phẫu thuật cắt hạch đơn thuần

C. Thường xuất hiện ở hạch và lách

D. Hầu hết các tế bào lymphôm không Hodgkin có nguồn gốc từ các tế bào lymphô B

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh - Phần 10
Thông tin thêm
  • 8 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên