Câu hỏi:
Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q<0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là:
A.
B.
C.
D.
Câu 1: Quả cầu nhỏ mang điện tích đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại 1 điểm cách quả cầu 3cm là:
A.
B.
C.
D.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Cường độ điện trường là:
A. Đại lượng vật lí đặc trưng cho tác dụng mạnh hay yếu của từ trường tại một điểm
B. Định luật vật lí đặc trưng cho tác dụng mạnh hay yếu của trường hấp dẫn tại một điểm
C. Đại lượng vật lí đặc trưng cho tác dụng mạnh hay yếu của trường trọng lực tại một điểm
D. Đại lượng vật lí đặc trưng cho tác dụng mạnh hay yếu của điện trường tại một điểm
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Một điện tích điểm dương Q trong chân không gây ra một điện trường có cường độ tại điểm M cách điện tích một khoảng 30cm. Tính độ lớn điện tích ?
A. 3mC
B.
C. 0,3nC
D.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Câu phát biểu nào sau đây chưa đúng?
A. Qua mỗi điểm trong điện trường chỉ vẽ được một đường sức
B. Các đường sức của điện trường không cắt nhau
C. Đường sức của điện trường bao giờ cũng là đường thẳng
D. Đường sức của điện trường tĩnh không khép kín
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức trong điện trường
B. Tất cả các đường sức đều xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm
C. Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng
D. Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Điện trường là:
A. Môi trường không khí quanh điện tích
B. Môi trường chứa các điện tích
C. Môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích đặt trong nó
D. Môi trường dẫn điện
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm Vật Lí 11 Bài 3 (có đáp án): Điện trường
- 2 Lượt thi
- 30 Phút
- 32 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Chương 1: Điện tích. Điện trường
- 436
- 0
- 18
-
61 người đang thi
- 413
- 0
- 15
-
68 người đang thi
- 355
- 0
- 13
-
20 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận