Câu hỏi:

Công nghiệp khai thác dầu - khí phân bố tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

566 Lượt xem
30/11/2021
3.7 7 Đánh giá

A. A. Các nước phát triển

B. B. Các nước đang phát triển

C. C. Các nước có trữ lượng dầu mỏ lớn

D. D. Các nước công nghiệp mới

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm thường phân bố theo quy luật nào dưới đây?

A. A. Gắn liền với các vùng chuyên canh, các vùng nguyên liệu

B. B. Gắn liền với thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước

C. C. Các cơ sở sơ chế gắn với vùng nguyên liệu, các cơ sở thành phấm gắn với thị trường

D. D. Tập trung chủ yếu ở các thành phố lớn vì nhu cầu thị trường và yếu tố công nghệ

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Điện thoại di động thuộc nhóm ngành công nghiệp điện tử - tin học nào dưới đây?

A. A. Máy tính

B. B. Thiết bị điện tử

C. C. Điện tử tiêu dùng

D. D. Thiết bị viễn thông

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới thuộc về khu vực nào sau đây?

A. A. Trung Đông

B. B. Bắc Mỹ

C. C. Trung Phi

D. D. Đông Nam Á

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Các nước đang phát triển châu Á thường phả biến hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?

A. A. Khu công nghiệp tập trung

B. B. Khu công nghiệp tập trung và khu chế xuất

C. C. Trung tâm công nghiệp

D. D. Vùng công nghiệp

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Nhân tố nào sau đây có tính quyết định tới sự phát triển và phân bố điểm công nghiệp?

A. A. Dân cư - lao động

B. B. Tiến bộ khoa học - kĩ thuật

C. C. Thị trường

D. D. Nguyên liệu

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu tác động mạnh mẽ nhất của yếu tố nào dưới đây?

A. A. Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ

B. B. Nguồn nguyên liệu và sự tiến bộ về kĩ thuật

C. C. Nguồn lao động và thị trường tiêu thụ

D. D. Nguồn nguyên liệu và nguồn lao động

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi giữa kì 2 Địa lí 10 (Đề 1 - có đáp án)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh