Câu hỏi:

Các nước đang phát triển gặp phải những khó khăn của việc luyện kim màu không do nguyên nhân nào sau đây?

361 Lượt xem
30/11/2021
4.4 8 Đánh giá

A. A. Thiếu nguyên liệu sản xuất

B. B. Quy trình công nghệ phức tạp

C. C. Tốn nhiều năng lượng, vốn lớn

D. D. Đòi hỏi kĩ thuật luyện cao và luyện nhiều lần

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Sản xuất axít vô cơ, phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc nhuộm thuộc vào ngành cồng nghiệp nào dưới đây?

A. A. Hóa dầu

B. B. Hóa tổng hợp hữu cơ

C. C. Hóa chất cơ bản

D. D. Hóa chất chất dẻo

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Hình thức tổ chức lãnh thổ nào sau đây không được xem tương đương với một khu công nghiệp?

A. A. Khu chế xuất

B. B. Khu công nghệ cao

C. C. Khu công nghiệp tập trung

D. D. Khu kinh tế mở

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Có tác dụng thúc đẩy sự phát triển ngành nông nghiệp và ngành công nghiệp hoá chất là ngành công nghiệp nào sau đây?

A. A. Công nghiệp cơ khí

B. B. Công nghiệp luyện kim

C. C. Công nghiệp dệt - may

D. D. Công nghiệp chế biến thực phẩm

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Hạn chế của điểm công nghiệp là gì?

A. A. Không tận dụng được chất phế thải

B. B. Tốn kém trong đầu tư xây dựng hạ tầng

C. C. Giá thành sản phẩm cao

D. D. Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Các nước đang phát triển châu Á thường phả biến hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?

A. A. Khu công nghiệp tập trung

B. B. Khu công nghiệp tập trung và khu chế xuất

C. C. Trung tâm công nghiệp

D. D. Vùng công nghiệp

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu tác động mạnh mẽ nhất của yếu tố nào dưới đây?

A. A. Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ

B. B. Nguồn nguyên liệu và sự tiến bộ về kĩ thuật

C. C. Nguồn lao động và thị trường tiêu thụ

D. D. Nguồn nguyên liệu và nguồn lao động

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi giữa kì 2 Địa lí 10 (Đề 1 - có đáp án)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh