Câu hỏi:

Nhân tố nào sau đây có tính quyết định tới sự phát triển và phân bố điểm công nghiệp?

431 Lượt xem
30/11/2021
3.6 9 Đánh giá

A. A. Dân cư - lao động

B. B. Tiến bộ khoa học - kĩ thuật

C. C. Thị trường

D. D. Nguyên liệu

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp?

A. A. Củng cố an ninh quốc phòng

B. B. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

C. C. Giải phóng sức lao động, tạo ra nhiều sản phẩm tiêu dùng, nâng cao trình độ văn minh của toàn xã hội

D. D. Tạo ra tư liệu sản xuất và xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Công nghiệp dệt - may được phân bố rộng rãi ở nhiều nước không phải do nguyên nhân nào sau đây?

A. A. Dựa trên nguồn lao động dồi dào

B. B. Dựa trên thị trường tiêu thụ rộng lớn

C. C. Quy trình sản xuất tương đối phức tạp

D. D. Dựa trên nguồn nguyên liệu tự nhiên và nhân tạo phong phú

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Quá trình sản xuất công nghiệp thường được chia thành bao nhiêu giai đoạn?

A. A. 2 giai đoạn

B. B. 3 giai đoạn

C. C. 4 giai đoạn

D. D. 5 giai đoạn

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Nguyên nhân nào dưới đây là cơ sở để phân chia ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm thành 3 phân ngành?

A. A. Công dụng của sản phẩm

B. B. Đặc điểm sản xuất

C. C. Nguồn nguyên liệu

D. D. Phân bố sản xuất

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp mà sản phẩm làm ra vừa phục vụ trong nước, vừa xuất khẩu là hình thức nào dưới đây?

A. A. Điểm công nghiệp

B. B. Khu công nghiệp

C. C. Trung tâm công nghiệp

D. D. Vùng công nghiệp

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Hoạt động công nghiệp nào sau đây không thuộc giai đoạn tạo ra tư liệu sản xuất và vật phẩm tiêu dùng?

A. A. Sản xuất máy móc

B. B. Khai thác dầu - khí

C. C. Chế biến gỗ

D. D. Chế biến thực phẩm

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi giữa kì 2 Địa lí 10 (Đề 1 - có đáp án)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh