Câu hỏi:

Cho bảng số liệu:

Cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hoá phân theo nhóm hàng của nước ta qua các năm (Đơn vị: %)

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hoá phân theo nhóm hàng của nước ta qua các năm là

511 Lượt xem
30/11/2021
3.6 9 Đánh giá

A. A. biểu đồ đường

B. B. biểu đồ kết hợp

C. C. biểu đồ cột

D. D. biểu đồ miền

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Đặc điểm nào say đây không đúng với các xí nghiệp công nghiệp trong khu công nghiệp?

A. A. Sử dụng chung cơ sở hạ tầng

B. B. Có khả năng hợp tác sản xuất với nhau

C. C. Vị trí ở gần cảng biển, quốc lộ lớn, gần sân bay

D. D. Được hưởng quy chế riêng và ưu đãi

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Đặc điểm nào dưới đây không đúng với sản xuất công nghiệp?

A. A. Có tính chất tập trung cao độ

B. B. Sản xuất gồm hai giai đoạn

C. C. Phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên

D. D. Nhiều ngành phức tạp, được phân công tỉ mỉ và có sự phối hợp chặt chẽ

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Nhân tố nào sau đây có tính quyết định tới sự phát triển và phân bố điểm công nghiệp?

A. A. Dân cư - lao động

B. B. Tiến bộ khoa học - kĩ thuật

C. C. Thị trường

D. D. Nguyên liệu

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới thuộc về khu vực nào sau đây?

A. A. Trung Đông

B. B. Bắc Mỹ

C. C. Trung Phi

D. D. Đông Nam Á

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Điện thoại di động thuộc nhóm ngành công nghiệp điện tử - tin học nào dưới đây?

A. A. Máy tính

B. B. Thiết bị điện tử

C. C. Điện tử tiêu dùng

D. D. Thiết bị viễn thông

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu tác động mạnh mẽ nhất của yếu tố nào dưới đây?

A. A. Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ

B. B. Nguồn nguyên liệu và sự tiến bộ về kĩ thuật

C. C. Nguồn lao động và thị trường tiêu thụ

D. D. Nguồn nguyên liệu và nguồn lao động

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi giữa kì 2 Địa lí 10 (Đề 1 - có đáp án)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh