Câu hỏi: Cơ sở kinh doanh có trách nhiệm kê khai và nộp tờ khai thuế TNDN tạm nộp cả năm cho cơ quan trực tiếp quản lý thuế vào thời điểm:
A. Chậm nhất là ngày 10 tháng 1 hàng năm
B. Chậm nhất là ngày 15 tháng 1 hàng năm
C. Chậm nhất là ngày 20 tháng 1 hàng năm
D. Chậm nhất là ngày 25 tháng 1 hàng năm
Câu 1: Miễn thuế sử dụng đất phi nông nghiệp trong các trường hợp:
A. Dự án đặc biệt khuyến khích đầu tư, các hoạt động dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, nhà tình nghĩa, cơ sở chữa bệnh xã hội, đất ở địa bàn có điều kiện đặc biệt khó khăn, đất di tích lịch sử, văn hóa, thiên tai
B. Dự án đặc biệt khuyến khích đầu tư, doanh nghiệp sử dụng từ 20% - 50% lao động thương binh, thương binh ¾; 4/4 các hoạt đông dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, nhà tình nghĩa, cơ sở chữa bệnh xã hội, đất ở địa bàn có điều kiện đặc biệt khó khăn, đất di tích lịch sử, văn hóa, thiên tai, người nộp thuế gặp thiệt hại từ 20% - 50% giá tính thuế
C. Dự án khuyến khích đầu tư, người nộp thuế gặp thiệt hại từ 20% - 50% giá tính thuế, đất di tích lịch sử, văn hóa, thiên tai
D. Doanh nghiệp sử dụng từ 20% - 50% lao động thương binh, thương binh ¾; 4/4 các hoạt đông dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, nhà tình nghĩa, cơ sở chữa bệnh xã hội, đất ở địa bàn có điều kiện đặc biệt khó khăn
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Đối với thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại, mức khấu trừ thuế TNCN bằng:
A. 5% trên tổng thu nhập vượt trên 10trđ theo từng hợp đồng chuyển nhượng
B. 5% trên tổng thu nhập vượt trên 15trđ theo từng hợp đồng chuyển nhượng
C. 10% trên tổng thu nhập vượt trên 20trđ theo từng hợp đồng chuyển nhượng
D. 10% trên tổng thu nhập vượt trên 5trđ theo từng hợp đồng chuyển nhượng
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 3: Hồ sơ khai thuế TTĐB bao gồm:
A. Tờ khai thuế TTĐB, Bảng kê thuế TTĐB được khấu trừ, Bảng kê hóa đơn bán hàng hóa dịch vụ chịu thuế TTĐB
B. Tờ khai thuế TTĐB, Bảng kê thuế TTĐB được khấu trừ, Bảng kê hàng hóa dịch vụ mua vào, Hóa đơn GTGT
C. Tờ khai quyết toán thuế TTĐB Bảng kê thuế TTĐB được khấu trừ, Bảng kê hóa đơn bán hàng hóa dịch vụ chịu thuế TTĐB, Bảng kê hàng hóa dịch vụ mua vào
D. Tờ khai thuế TTĐB, Bảng kê hàng hóa dịch vụ bán ra, Bảng kê hóa đơn bán hàng hóa dịch vụ chịu thuế TTĐB, Hóa đơn thuế GTGT
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Thời gian nộp hồ sơ khai thuế TTĐB thro từng lần phát sinh nghĩa vụ:
A. Chậm nhất là ngày 10 kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế
B. Chậm nhất là ngày 15 kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế
C. Chậm nhất là ngày 20 kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế
D. Chậm nhất là ngày 30 kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Thời hạn kê khai nộp thuế môn bài với cơ sở kinh doanh mới thành lập:
A. Chậm nhất vào ngày 15 của tháng bắt đầu kinh doanh
B. Chậm nhất vào ngày 25 của tháng bắt đầu kinh doanh
C. Chậm nhất vào ngày 20 của tháng bắt đầu kinh doanh
D. Chậm nhất vào ngày cuối cùng của tháng bắt đầu kinh doanh
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 6: Thời điểm cơ sở kinh doanh phải tạm nộp thuế TNDN hàng quý hoặc theo số thuế do cơ quan thuế ấn định:
A. Chậm nhất không quá ngày 15 của tháng cuối quý
B. Chậm nhất không quá ngày 20 của tháng cuối quý
C. Chậm nhất không quá ngày 25 của tháng cuối quý
D. Chậm nhất không quá ngày cuối cùng của tháng cuối quý
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán thuế - Phần 10
- 1 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán thuế có đáp án
- 582
- 13
- 25
-
36 người đang thi
- 623
- 5
- 25
-
73 người đang thi
- 482
- 3
- 25
-
76 người đang thi
- 440
- 6
- 25
-
91 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận