Câu hỏi: Cơ chế tạo nên hiện tượng mỏi synap, ngoại trừ:

290 Lượt xem
30/08/2021
3.6 9 Đánh giá

A. Bất hoạt các receptor ở màng sau synap

B. Cạn kiệt các chất dẫn truyền ở màng trước synap

C. Chậm tái hấp thu Ca++ vào màng sau synap làm mở kênh K+ gây hiệu ứng ức chế

D. Chậm tái hấp thu Ca++ vào màng sau synap làm mở kênh Cl- gây hiệu ứng ức chế

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đường dẫn truyền cảm giác xúc giác ở chặng thứ nhất thực hiện bởi:

A. Sợi Aα  và C

B. Sợi Aδ  và C

C. Sợi Aβ  và C 

D. Sợi B và C

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Thuốc gây mê dùng trong phẫu thuật đã có tác động ức chế trên:

A. Receptor đau ở ngoài da

B. Đường dẫn truyền riêng của các receptor đau trên thành các tạng 

C. Hệ lưới ở hành – cầu não

D. Tiểu não

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Hiện tượng mỏi Synap là:

A. Giảm dần tần số xung động ở màng sau synap khi màng sau syna bị kích thích với tần số cao

B. Tăng dần chất truyền đạt thần kinh ở cúc tận cùng

C. Tăng tái hấp thụ Ca++ vào màng sau synap

D. Chậm synap tối thiểu 0,5 giây để xung động có thể lan truyền qua synap

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Cảm giác nông sau đây có receptor ở các tạng, ngoại trừ:

A. Cảm giác xúc giác 

B. Cảm giác đau

C. Cảm giác nhiệt 

D. Cảm giác thăng bằng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Chọn câu sai. Chất truyền đạt thần kinh phân tử lớn có đặc điểm:

A. Được tổng hợp ở thân nơron

B. Mỗi noron chỉ tổng hợp 1 chất 

C. Thời gian tác dụng chậm nhưng kéo dài

D. Được phân hủy bằng cách khuếch tán khỏi khe synap

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Chặng 2 của đường dẫn truyền cảm giác chung cho tất cả cảm giác nông:

A. Bắt chéo ở tủy sống và tận cùng đồi thị đối bên

B. Theo bó gai thị trước và sau lên đến tiểu nào cùng bên

C. Cho nhánh bên và cấu tạo lưới và bắt chéo ở cầu não

D. Đi thẳng cùng bên lên đến nhân thon, nhân chêm ở hành não

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 34
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên