Câu hỏi:

Cơ chế dẫn đến sự phát sinh đột biến gen là gì?

672 Lượt xem
30/11/2021
2.8 6 Đánh giá

A. Rối loạn quá trình tự nhân đôi của ADN

B. Hiện tượng co xoắn của NST trong phân bào

C. Hiện tượng tháo xoắn của NST trong phân bào

D. Sự không  phân li của NST trong nguyên phân

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Đột biến gen là những biến đổi

A. Trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotit

B. Hình thái của NST

C. Làm tăng hoặc giảm hàm lượng ADN trong tế bào

D. Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Đặc điểm của đột biến gen lặn là:

A. Chỉ biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp

B. Luôn biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể

C. Chỉ biểu hiện khi ở trạng thái dị hợp

D. Luôn không biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Tần số đột biến tuỳ thuộc vào những yếu tố nào ?

A. Loại tác nhân kích thích

B. Liều lượng và cường độ tác nhân kích thích

C. Đặc điểm cấu trúc của gen

D. Cả A, B và C

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Đột biến xảy ra trong cấu trúc gen

A.  Biểu hiện ở trạng thái đồng hợp tử

B. Cần một số điều kiện mới biểu hiện trên kiểu hình

C. Biểu hiện ngay trên kiểu hình

D.  Biểu hiện ngay ở cơ thể mang đột biến

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit giữa gen cấu trúc có thể làm cho mARN tương ứng

A. Không thay đổi chiều dài so với mARN bình thường

B. Ngắn hơn so với mARN bình thường

C. Dài hơn so với mARN bình thường

D. Có chiều dài không đổi hoặc ngắn hơn mARN bình thường

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Ý nghĩa của đột biến gen trong trồng trọt và chăn nuôi

A. Gây đột biến nhân tạo về đột biến gen để tạo ra những giống có lợi cho nhu cầu con người

B. Gây đột biến nhân tạo về đột biến gen

C. Tạo những giống có lợi cho nhu cầu của con người

D. Làm cơ quan sinh dưỡng có kích thước lớn

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh 9 Bài 21 (có đáp án): Đột biến gen
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 34 Câu hỏi
  • Học sinh