Câu hỏi:

Có bao nhiêu loài sinh vật sau đây có hình thức sinh sản trinh sinh? 

(1). Ong. (2). Chuột túi. 

(3). Mối. (4). Ếch. 

(5). Rệp. (6). Kiến. 

(7). Muỗi. (8). Thằn lằn đá.

567 Lượt xem
30/11/2021
3.7 7 Đánh giá

A. 2

B. 6

C. 4

D. 8

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Hình thức sinh sản vô tính nào có cả ở động vật đơn bào và đa bào?

A. Trinh sinh. 

B. Phân mảnh.

C. Nảy chồi.

D. Phân đôi.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Ưu điểm của sinh sản vô tính là?

A. Tạo ra các cá thể con đa dạng và phong phú.

B. Tạo ra các cá thể con thích nghi cao với điều kiện môi trường.

C. Sinh sản dễ dàng trong điều kiện quần thể có số lượng nhỏ.

D. Sinh sản vô tính đóng vai trò quan trọng trong tiến hóa.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Đặc điểm nào không đúng với sinh sản vô tính ở động vật ?

A. Tạo ra số lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn.

B. Đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các thế hệ cơ thể.

C. Cá thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường.

D. Có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Để thay thận cho một bệnh nhân, trường hợp nào sau đây cho kết quả tốt nhất?

A. dùng thận của bố hoặc mẹ để thay thế.

B. người cho thận là vợ (hoặc chồng) của bệnh nhân.

C. chỉ cần người cho thận có cùng nhóm máu với người bệnh

D. dùng thận của anh (chị, em) song sinh với người bệnh.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Trong sinh sản vô tính các cá thể mới sinh ra:

A. Giống nhau và giống cá thể gốc.

B. Khác nhau và giống cá thể gốc.

C. Giống nhau và khác cá thể gốc.

D. Cả 3 phương án trên.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Những hình thức sinh sản vô tính nào chỉ có ở động không xương sống ?

A. Phân đôi, nảy chồi.

B. Trinh sinh, phân đôi.

C. Trinh sinh, phân mảnh.

D. Phân mảnh, nảy chồi.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghệm SInh học 11 Bài 44 (có đáp án): Sinh sản vô tính ở động vật (phần 2)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 35 Câu hỏi
  • Học sinh