Câu hỏi:

Đặc điểm nào không đúng với sinh sản vô tính ở động vật ?

329 Lượt xem
30/11/2021
3.4 9 Đánh giá

A. Tạo ra số lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn.

B. Đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các thế hệ cơ thể.

C. Cá thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường.

D. Có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Sinh sản vô tính ở động vật chủ yếu dựa trên các hình thức phân bào nào ?

A. Trực phân và nguyên phân.

B. Trực phân và giảm phân.

C. Giảm phân và nguyên phân.

D. Trực phân, giảm phân và nguyên phân.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Phân mảnh là hình thức sinh sản có ở:

A. Trùng roi và bọt biển.

B. Bọt biển và giun dẹp.  

C. Amíp và trùng đế giày.

D. Amíp và trùng roi

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Sinh sản vô tính ở động vật là ?

A. Một cá thể sinh ra một hay nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng

B. Một cá thể luôn sinh ra nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.

C. Một cá thể sinh ra một hay nhiều cá thể giống và khác mình, không có sự kết hợp giữa tỉnh trùng và trứng.

D. Một cá thể luôn sinh ra chỉ một cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Phân đôi là hình thức sinh sản phổ biến ở?

A. Giun dẹp và giun đất.

B. Vi khuẩn và động vật đơn bào.

C. Trùng roi và thuỷ tức.

D. Bọt biển và trùng đế giày.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Những hình thức sinh sản vô tính nào chỉ có ở động không xương sống ?

A. Phân đôi, nảy chồi.

B. Trinh sinh, phân đôi.

C. Trinh sinh, phân mảnh.

D. Phân mảnh, nảy chồi.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Hình thức sinh sản vô tính nào có cả ở động vật đơn bào và đa bào?

A. Trinh sinh. 

B. Phân mảnh.

C. Nảy chồi.

D. Phân đôi.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghệm SInh học 11 Bài 44 (có đáp án): Sinh sản vô tính ở động vật (phần 2)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 35 Câu hỏi
  • Học sinh