Câu hỏi: Có 2 hộp đựng bi (kích cỡ như nhau), hộp I có 3 xanh và 7 đỏ, hộp II có 5 xanh, 7 đỏ. Chọn ngẫu nhiên 1 bi ở hộp I và 1 bi ở hộp II. Xác suất để cả 2 bi đều xanh:
330 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá
A. 1/8
B. 1/4
C. 3/8
D. 1/5
Đăng Nhập
để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Một tổ gồm 4 nam và 3 nữ. Chọn liên tiếp 2 người. Xác suất để cả hai là nữ:
A. 1/7
B. 2/7
C. 4/7
D. 1/12
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: X là ĐLNN có hàm mật độ xác suất \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l} 4{x^3},x \in \left( {0,1} \right)\\ 0,x \notin \left( {0,1} \right) \end{array} \right.\) ![]()
A. p = 0.5139
B. p = 0.9919
C. p = 0.0.522
D. p = 0
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Xác suất để 1 con gà đẻ là 0,6. Trong chuồng có 6 con, xác suất để trong một ngày có ít nhất 1 con gà đẻ:
A. 0,9945
B. 0,9942
C. 0,9936
D. 0,9959
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Trọng lượng của một con gà 6 tháng tuổi là một ĐLNN X (đơn vị: kg) có hàm mật độ \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l} k\left( {{x^2} - 1} \right),x \in \left[ {1,3} \right]\\ 0,x \notin \left[ {1,3} \right] \end{array} \right.\) ![]()
A. k = 1/3
B. k = 3/20
C. k = 20/3
D. k = 25/3
Xem đáp án
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 5: Một tổ gồm 4 nam và 3 nữ. Chọn liên tiếp 2 người. Xác suất để có 1 nam và 1 nữ:
A. 1/7
B. 2/7
C. 4/7
D. 1/12
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: X là ĐLNN có hàm mật độ xác suất \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l} \frac{{20000}}{{{x^3}}},x > 100\\ 0,x \le 100 \end{array} \right.\) ![]()
A. p = 0.96
B. p = 0.04
C. p = 0
D. p = 1
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê - Phần 6
Thông tin thêm
- 1 Lượt thi
- 40 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê có đáp án
- 585
- 14
- 30
-
31 người đang thi
- 479
- 1
- 30
-
70 người đang thi
- 525
- 3
- 30
-
38 người đang thi
- 481
- 5
- 30
-
79 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận