Câu hỏi:

Chọn phát biểu không đúng về thể chất của vật nuôi:

571 Lượt xem
30/11/2021
3.6 7 Đánh giá

A. Thể chất được đánh giá dựa vào tốc độ tăng khối lượng cơ thể

B. Thể chất là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi

C. Thể chất có liên quan đến sức sản xuất và khả năng thích nghi với điều kiện môi trường sống của vật nuôi

D. D. Thể chất được hình thành bở tính di truyền và điều kiện phát triển cá thể của vật nuôi

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Tiến bộ di truyền là:

A. Sự tăng giá trị của các đặc tính tốt ở thế hệ con so với thế hệ bố mẹ chúng.

B. B. Sự tăng giá trị của các đặc tính tốt ở thế hệ con so với thế hệ ông bà chúng.

C. Sự tăng giá trị của tất cả các đặc tính ở thế hệ con so với thế hệ bố mẹ chúng.

D. D. Sự tăng giá trị của các đặc tính không tốt ở thế hệ con so với thế hệ bố mẹ chúng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Vai trò của thức ăn hỗn hợp

A. Tăng hiệu quả sử dụng.

B. Tiết kiệm được nhân công.

C. Giảm chi phí thức ăn, chi phí chế biến, bảo quản

D. D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Cấy truyền phôi là quá trình:

A. Đưa phôi từ bò này sang bò khác.

B. Đưa phôi từ bò nhận phôi sang bò cho phôi.

C. Đưa phôi từ bò cho phôi sang bò nhận phôi.

D. D. Đưa phôi từ chỗ này sang chỗ khác .

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Xây dựng tiêu chuẩn ăn cho vật nuôi phụ thuộc vào yếu tố nào?

A. Loài, giống

B. Lứa tuổi.

C. Đặc điểm sinh lý

D. D. Tất cả phương án trên

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Đặc điểm của đàn nhân giống là (trường hợp cả 3 đàn đều thuần chủng):

A. Số lượng ít hơn đàn hạt nhân.

B. Số lượng nhiều nhất.

C. Có năng suất cao hơn đàn thương phẩm.

D. D. Có năng suất cao nhất.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Đặc điểm của chọn lọc hàng loạt là:

A. Nhanh gọn.

B. Tốn kém.

C. Khó thực hiện.

D. D. Sử dụng để chọn gia cầm đực sinh sản.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Công nghệ 10 Bài 39: Ôn tập chương 2 có đáp án hay nhất (P1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Học sinh