Câu hỏi: Chọn câu sai trong những câu dưới đây:

175 Lượt xem
30/08/2021
3.6 10 Đánh giá

A. Nơron hạch gai chỉ có 1 đuôi và đuôi này rất dài

B. Thân noron có màu xám là do có chứa nhiều thể Nissl 

C. Trong cúc tận cùng có chứa chất truyền đạt thần kinh 

D. Trong sợi trục không chứa ty thể 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Thoái hóa myelin trên tế bào thần kinh gây ảnh hưởng:

A. Giảm tốc độ dẫn truyền

B. Giảm tốc độ đáp ứng

C. Không tiếp nhận và xử lý tín hiệu thần kinh 

D. Cả ba đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Trao đổi thông tin theo hệ thần kinh, chọn câu sai:

A. Qua khe synap

B. Chất truyền tin là hóa chất trung gian

C. Bộ phận nhận tin là các Rc trên màng sau synap 

D. Chất truyền tin là các hormones

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Sự dẫn truyền trên sợi trục và qua khe synap: 

A. Dẫn truyền trên sợi trục và qua khe synap đều nhờ chất trung gian hóa học 

B. Dẫn truyền trên sợi trục và qua khe synap đều dẫn truyền theo hai chiều

C. Trên sợi trục dẫn truyền theo hai chiều, dẫn truyền qua synap theo một chiều

D. Trên sợi thần kinh và qua khe synap dẫn truyền đều không bị hao hụt

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Thời gian trơ tuyệt đối của tế bào thần kinh:

A. Cổng Na+ bị bất hoạt và đóng 

B. Cổng Na+ hoạt động nhưng cần một ngưỡng lớn

C. Cổng Ca++ bị bất hoạt và đóng

D. Cổng K+ bị bất hoạt và đóng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Kích thích với cường độ tăng dần trên ngưỡng thì xung động thần kinh nơron sẽ:

A. Tăng cả biên độ và tần số

B. Tăng biện độ, tần số không đổi

C. Tăng tần số, biên độ không đổi

D. Không thay đổi về cả tần số và biên độ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Cơ chế sau không phải là cơ chế chấm dứt dẫn truyền qua sinap của chất truyền đạt thần kinh:

A. Dùng enzyme phân hủy

B. Khuếch tán ra xung quanh 

C. Sử dụng Ca++ gây phóng thích

D. Tái hấp thụ vào màng trước synap

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 35
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên