Câu hỏi:
Cho sơ đồ phản ứng sau:
\(N{H_3}\xrightarrow[{{t^0},xt}]{{ + {O_2}}}NO\xrightarrow{{ + {O_2}}}N{O_2}\xrightarrow{{ + {O_2} + {H_2}O}}HN{O_3}\xrightarrow{{ + CuO}}Cu{(N{O_3})_2}\xrightarrow{{{t^0}}}N{O_2}\)
Mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học. Số phản ứng oxi hóa - khử trong chuỗi trên là bao nhiêu?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 2
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 1,344 lít khí N2 (đktc) và dung dịch X. Thêm NaOH dư vào dung dịch X và đun sôi thì thu được 1,344 lít khí NH3. Gía trị của m là?
A. 0,54
B. 1,62
C. 10,08
D. 9,72
17/11/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Khi cho Cu2S tác dụng với HNO3 thu được hỗn hợp sản phẩm gồm Cu(NO3)2, H2SO4, NO và H2O thì số electron mà 1 mol Cu2S đã nhường là bao nhiêu?
A. 9 electron
B. 6 electron
C. 2 electron
D. 10 electron
17/11/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Nhúng một thanh sắt vào dung dịch Cu(NO3)2 một thời gian thấy khối lượng sắt tăng 0,8 gam. Khối lượng sắt đã tham gia phản ứng là bao nhiêu?
A. 11,2 gam
B. 5,6 gam
C. 0,7 gam
D. 6,4 gam
17/11/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Cho các phản ứng sau:
(1) 4HCl + MnO2→ MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
(2) 2HCl + Fe → FeCl2 + H2.
(3) 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.
(4) 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.
Các phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa?
A. (2) và (3).
B. (1) và (2).
C. (1) và (4).
D. (3) và (4).
17/11/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết?
A. Hiđro.
B. Cộng hóa trị không cực.
C. Cộng hóa trị có cực.
D. Ion.
17/11/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Phát biểu nào dưới đây không đúng về sự oxi hóa?
A. Sự oxi hóa là sự mất (nhường) electron
B. Sự khử là sự mất electron hay cho electron
C. Chất khử là chất nhường (cho) electron
D. Chất oxi hóa là chất thu electron
17/11/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi HK1 môn Hóa 10 năm 2020 của Trường THPT Trương Định
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thư viện đề thi lớp 10
- 703
- 1
- 40
-
84 người đang thi
- 656
- 1
- 40
-
36 người đang thi
- 760
- 1
- 40
-
48 người đang thi
- 714
- 0
- 40
-
19 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận