Câu hỏi:
Cho phản ứng: KMnO4 + HCl (đặc)
KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
Hệ số cân bằng phản ứng là các số nguyên, tối giản. Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử là:
A. 16
B. 5
C. 10
D. 8
Câu 1: Hãy chỉ ra mệnh đề không chính xác:
A. A. Tất cả muối AgX (X là halogen) đều không tan trong nước
B. B. Tất cả các hiđro halogenua đều tồn tại ở thể khí, ở điều kiện thường
C. C. Tất cả các hiđro halogenua khi tan vào nước đều cho dung dịch axit
D. D. Các halogen (từ F2 đến I2) tác dụng trực tiếp với hầu hết các kim loại
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Dựa vào độ âm điện có mức độ phân cực của liên kết hóa học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là:
A. A. HI, HCl, HBr
B. B. HCl, HBr, HI
C. C. HBr, HI, HCl
D. D. HI, HBr, HCl
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Hoà tan 174 gam hỗn hợp M2CO3 và M2SO3 (M là kim loại kiềm) vào dung dịch HCl dư. Toàn bộ khí CO2và SO2 thoát ra được hấp thụ tối thiểu bởi 500ml dung dịch NaOH 3M. Kim loại M là
A. D. Rb
B. A. Li
C. Na
D. C. K
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Cho 31,84 gam hỗn hợp NaX và NaY (X, Y là 2 nguyên tố halogen ở 2 chu kì liên tiếp) vào dung dịch AgNO3 dư thì thu được 57,34g kết tủa.Biết cả NaX và NaY đều tạo kết tủa với AgNO3. Công thức của hai muối là
A. A. NaBr và NaI
B. NaF và NaCl
C. C. NaCl và NaBr
D. NaF, NaBr
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II) tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc). Hai kim loại đó là (cho Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Sr = 88, Ba = 137)
A. A. Ca và Sr
B. Sr và Ba
C. C. Mg và Ca
D. D. Be và Mg
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5. Clo trong tự nhiên có 2 đồng vị là 35Cl và 37Cl. Phần trăm về khối lượng của
trong là giá trị nào sau đây
A. A. 9,40%
B. B. 8,95%
C. C. 9,67%
D. D. 9,20%
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: 100 câu trắc nghiệm Nhóm Halogen nâng cao (P1)
- 0 Lượt thi
- 25 Phút
- 25 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Chương 5: Nhóm Halogen
- 361
- 1
- 15
-
77 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận