Câu hỏi:
Dung dịch A chứa 11,7g NaCl tác dụng với dung dịch B chứa 51g AgNO3 thu được m gam kết tủa. Giá trị của m:
A. A. 28,70g
B. B. 43,05g
C. 2,87g
D. D. 4,31g
Câu 1: Cho sơ đồ:
Cl2 + KOH → A + B + H2O
Cl2 + KOH
A + C + H2O
Công thức hoá học của A, B, C, lần lượt là :
A. A. KCl, KClO, KClO4
B. B. KClO3, KCl, KClO
C. C. KCl, KClO, KClO3
D. D. KClO3, KClO4, KCl
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Có các hóa chất sau đựng riêng biệt trong các lọ mất nhãn: KCl, MgCl2, FeCl2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl, (NH4)2SO4. Thuốc thử có thể dùng để nhận biết các hóa chất trên là
A. NaOH
B.
C.
D. AgNO3
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Hoà tan 174 gam hỗn hợp M2CO3 và M2SO3 (M là kim loại kiềm) vào dung dịch HCl dư. Toàn bộ khí CO2và SO2 thoát ra được hấp thụ tối thiểu bởi 500ml dung dịch NaOH 3M. Kim loại M là
A. D. Rb
B. A. Li
C. Na
D. C. K
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Cho các phản ứng sau:
a. 4HCl + MnO2
MnCl2 + Cl2 + 2H2O
b.14HCl + K2Cr2O7
2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O
c. 16HCl + 2KMnO4
2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
d. 2HCl + Fe
FeCl2 + H2
e. 6HCl + 2Al
2AlCl3 + 3H2
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
A. A. 3
B. B. 4
C. C. 2
D. D. 1
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam hỗn hợp gồm Zn và Mg trong không khí thu được hỗn hợp oxit X. Hòa tan hết X trong dung dịch HCl 1M. Thể tích dung dịch axit hòa tan hết được X là :
A. A. 250 ml
B. B. 500 ml
C. C. 100 ml
D. D. 150 ml
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Cho phản ứng: KMnO4 + HCl (đặc)
KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
Hệ số cân bằng phản ứng là các số nguyên, tối giản. Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử là:
A. 16
B. 5
C. 10
D. 8
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: 100 câu trắc nghiệm Nhóm Halogen nâng cao (P1)
- 0 Lượt thi
- 25 Phút
- 25 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Chương 5: Nhóm Halogen
- 382
- 1
- 15
-
78 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận