Câu hỏi: Cho mác vật liệu CT31, chữ số 31 là số chỉ:

665 Lượt xem
30/08/2021
3.5 10 Đánh giá

A. Phần vạn các bon trung bình

B. Giới hạn bền kéo tối thiểu [kG/mm2]

C. Độ giãn dài tương đối tối thiểu

D. Giới hạn bền uốn tối thiểu [kG/mm2]

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong phương pháp thử độ dai va đập, mẫu Charpy khác mẫu Izod ở chỗ:

A. Được ngàm tại 1 đầu

B. Được ngàm tại 2 đầu

C. Được đặt trên giá đỡ

D. Cả A, B, C đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 2: Đậu ngót được sử dụng để:

A. Để dẫn khí trong ruột, khuôn thoát ra khỏi khuôn trong quá trình rót

B. Phân chia hòm khuôn trên với hòm khuôn dưới

C. Định vị hai nửa khuôn

D. Chứa KL lỏng, cung cấp cho những phần bị thiếu hụt do KL lỏng co lại khi đông đặc

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 4: Vật liệu thông thường được phân thành các loại sau:

A. Kim loại, gốm sứ, thuỷ tinh, nhựa

B. Kim loại, ceramic, polymer, nhựa

C. Kim loại, ceramic, composite, polymer

D. Kim loại, composite, gốm sứ, thuỷ tinh

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 5: Đúc trong khuôn kim loại có ưu điểm gì so với khuôn cát:

A. Tính lún và khả năng thoát khí tốt

B. Giá thành chế tạo khuôn thấp

C. Độ bóng bề mặt, độ chính xác của lòng khuôn cao

D. Có thể đúc được vật đúc có hình dáng phức tạp, thành mỏng và khối lượng lớn

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 6: Phôi đúc là:

A. Sản phẩm chế tạo từ quá trình sản xuất đúc

B. Vật đúc cần gia công công cắt gọt để đạt độ bóng bề mặt và độ chính xác theo yêu cầu

C. Vật đúc không cần qua gia công cơ mà có thể sử dụng ngay

D. Chi tiết đúc

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Vật liệu cơ khí - Phần 5
Thông tin thêm
  • 11 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên