Câu hỏi:
Cho hàm số \(f\left( x \right) = {x^3} - 3{x^2} + 2020\). Tìm tập nghiệm \(S\) của bất phương trình \(f'\left( x \right) \le 0\).
A. \(S = \left( { - \infty ;0} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right)\)
B. \(S = \left[ {2; + \infty } \right)\)
C. \(S = \left( {0;2} \right)\)
D. \(S = \left[ {0;2} \right]\)
Câu 1: Biết \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left( {ax + \sqrt {{x^2} + bx + 1} } \right) = \frac{1}{2}\). Tính \(A = 2a + b\)
A. -1
B. 2
C. 0
D. 1
18/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Cho hình chóp S.ABC có \(SA \bot \left( {ABC} \right)\), đáy \(ABC\) là tam giác vuông tại đỉnh C. Gọi AH, AK lần lượt là đường cao các tam giác SAB, SAC. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. K là hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (SBC)
B. H là hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (SBC)
C. B là hình chiếu vuông góc của C trên mặt phẳng (SAB)
D. A là hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (AHK)
18/11/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. \(\overrightarrow u .\overrightarrow v = \left| {\overrightarrow u } \right|.\left| {\overrightarrow v } \right|.\cos (\overrightarrow u ,\overrightarrow v ).\)
B. \(\overrightarrow u .\overrightarrow v = \overrightarrow u .\overrightarrow v .\sin (\overrightarrow u ,\overrightarrow v ).\)
C. \(\overrightarrow u .\overrightarrow v = \left| {\overrightarrow u } \right|.\left| {\overrightarrow v } \right|.\)
D. \(\overrightarrow u .\overrightarrow v = \overrightarrow u .\overrightarrow v .\cos (\overrightarrow u ,\overrightarrow v ).\)
18/11/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\). Mệnh đề nào sau đây sai?
A. \(B'D \bot AA'\)
B. \(B'D \bot AD'\)
C. \(B'D \bot \left( {ACD'} \right)\)
D. \(AB \bot B'C'\)
18/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Cho hàm số \(f(x) = \frac{1}{3}{x^3} + \frac{1}{2}{x^2} - 12x - 1\). Giải phương trình \(f'(x) = 0\).
A. \(\left\{ { - 4;3} \right\}\)
B. \(\left[ { - 3;4} \right]\).
C. \(\left[ { - 4;3} \right]\).
D. \(\left( { - \infty ; - 3} \right] \cup \left[ {4; + \infty } \right)\).
18/11/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng 2?
A. \(\lim \left( {2{n^2} + n + 3} \right)\)
B. \(\lim \frac{{2{n^5} - {n^4}}}{{ - 3{n^3} + {n^5}}}\)
C. \(\lim \frac{{2{n^2} + 1}}{{{n^4} + 3}}\)
D. \(\lim \frac{{{n^3} - 1}}{{ - 2{n^2} + 4{n^3}}}\)
18/11/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi HK2 môn Toán 11 năm 2021 của Trường THPT Trần Văn Giàu
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thư viện đề thi lớp 11
- 665
- 1
- 30
-
77 người đang thi
- 662
- 0
- 30
-
49 người đang thi
- 659
- 0
- 30
-
72 người đang thi
- 574
- 0
- 30
-
59 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận