Câu hỏi:
Cho các phản ứng sau :
a. FeO + H2SO4 đặc nóng →
b. FeS + H2SO4 đặc nóng →
c. Al2O3 + HNO3 →
d. Cu + Fe2(SO4)3 →
e. RCHO + H2 \(\xrightarrow{Ni,{{t}^{o}}}\)
f. Glucozơ + AgNO3 + NH3 + H2O→
g. Etilen + Br2 →
h. Glixerol + Cu(OH)2 →
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá – khử là ?
A. a, b, d, e, f, h.
B. a, b, d, e, f, g.
C. a, b, c, d, e, g.
D. a, b, c, d, e, h.
Câu 1: Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3 của bảng tuần hoàn, Y tạo được hợp chất khí với hiđro và công thức oxit cao nhất là YO3. Nguyên tố Y tạo với kim loại M cho hợp chất có công thức MY2, trong đó M chiếm 46,67 % về khối lượng. M là chất nào?
A. Mg.
B. Fe.
C. Cu.
D. Zn.
17/11/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Cho Mg (Z=12), Al (Z=13), K (Z=19), Ca (Z=20). Tính bazo của các hiđroxit nào sau đây lớn nhất?
A. KOH.
B. Ca(OH)2.
C. Mg(OH)2.
D. Al(OH)3.
17/11/2021 6 Lượt xem
Câu 3: Nung hỗn hợp X gồm 13,44 gam Fe và 7,02 gam Al trong không khí một thời gian, thu được 28,46 gam chất rắn Y. Cho Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư, thu được V lít khí SO2 (đktc). Giá trị của V là bao nhiêu?
A. 11,2.
B. 22,4.
C. 5,6.
D. 13,44.
17/11/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Hòa tan 1 hỗn hợp 14,5 gam (Fe, Mg, Zn) bằng dung dịch HCl vừa đủ thì thu được dung dịch X có chứa 35,8 gam muối. Tính thể tích khí H2 thu được sau phản ứng.
A. 6,72 lít
B. 5,6 lít
C. 4,48 lít
D. 7,2 lít
17/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Cho 2 gam một kim loại nhóm IIA tác dụng với dung dịch HCl tạo ra 5,55 gam muối clorua. Kim loại đó là gì?
A. Be.
B. Ba.
C. Ca.
D. Mg.
17/11/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Hòa tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,03 mol N2O và 0,01 mol NO. Giá trị của m là?
A. 8,1 gam.
B. 13,5 gam.
C. 2,43 gam.
D. 1,35 gam.
17/11/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi HK1 môn Hóa 10 năm 2020 của Trường THPT Trần Hưng Đạo
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thư viện đề thi lớp 10
- 760
- 1
- 40
-
61 người đang thi
- 705
- 1
- 40
-
61 người đang thi
- 809
- 1
- 40
-
25 người đang thi
- 769
- 0
- 40
-
93 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận