Câu hỏi:
Cho các phản ứng oxi hoá – khử sau :
(1) 3I2 + 3H2O HIO3 + 5HI
(2) 2HgO → 2Hg + O2
(3) 4K2SO3 → 3K2SO4 + K2S
(4) NH4NO3 → N2O + 2H2O
(5) 2KClO3 → 2KCl + 3O2
(6) 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO
(7) 4HClO4 → 2Cl2 + 7O2 + 2H2O
(8) 2H2O2 → 2H2O + O2
(9) Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O
(10) 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
Trong số các phản ứng oxi hoá – khử trên, số phản ứng tự oxi hoá – khử là :
A. A. 6
B. B. 7
C. C. 4
D. D. 5
Câu 1: Trong phản ứng:
một phân tử FexOy sẽ :
A. A. nhường (2y – 3x) e
B. B. nhận (3x – 2y) e
C. C. nhường (3x – 2y) e
D. D. nhận (2y – 3x) e
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Khi cho Cu2S tác dụng với HNO3 thu được hỗn hợp sản phẩm gồm: Cu(NO3)2 ; H2SO4 ; NO và H2O. Số mol electron mà 1 mol Cu2S đã nhường là :
A. A. 9
B. B. 6
C. C. 2
D. D. 10
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng :
Hệ số của HNO3 sau khi cân bằng là (biết tỉ lệ số mol giữa N2O và N2 là 3: 2)
A. A. 213
B. B. 126
C. C. 162
D. D. 132
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Cho từng chất : Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng. Số lượng phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá – khử là:
A. A. 8
B. B. 6
C. C. 5
D. D. 7
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Cho sơ đồ phản ứng:
Hệ số cân bằng của Cu2S và HNO3 trong phản ứng là :
A. A. 1 và 22
B. B. 1 và 14
C. C. 1 và 10
D. D. 1 và 12
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Cho các chất và ion sau : Zn ; Cl2 ; FeO ; Fe2O3 ; SO2 ; H2S ; Fe2+ ; Cu2+ ; Ag+. Số lượng chất và ion vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hóa là:
A. A. 2
B. B. 8
C. C. 6
D. D. 4
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: 50 câu trắc nghiệm Phản ứng oxi hóa - khử nâng cao (P1)
- 0 Lượt thi
- 25 Phút
- 25 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Chương 4: Phản ứng oxi hóa - khử
- 521
- 0
- 6
-
18 người đang thi
- 500
- 0
- 25
-
95 người đang thi
- 490
- 0
- 16
-
78 người đang thi
- 667
- 0
- 16
-
27 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận