Câu hỏi:

Cho các đặc điểm sau:

(1) Thường gặp khi môi trường có điều kiện sống phân bố đều.

(2) Có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.

(3) Giúp sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng có trong môi trường.

(4) Các cá thể quần tụ nhau để hỗ trợ

Trong các đặc điểm trên, những đặc điểm của kểu phân bố ngẫu nhiên là:

415 Lượt xem
30/11/2021
3.5 10 Đánh giá

A. (1) và (3)

B. (4) và (2)

C. (1), (2) và (3)

D. (3), (2) và (4)

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Cho các kiểu phân bố cá thể trong quần thể gồm:

(1) Chim hải âu làm tổ     (2) Đàn bò rừng     (3) Các loài cây gỗ trong rừng

Các kiểu phân bố nói trên theo thứ tự là

A. Phân bố theo nhóm, phân bố đồng đều, phân bố ngẫu nhiên

B. phân bố ngẫu nhiên, phân bố theo nhóm, phân bố đồng đều

C. phân bố đồng đều, phân bố theo nhóm, phân bố ngẫu nhiên

D. phân bố đồng đều, phân bố ngẫu nhiên , phân bố theo nhóm

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Thời gian sống thực tế của 1 cá thể nào đó trong quần thể được gọi là

A. tuổi quần thể

B. tuổi sinh lí

C. tuổi sinh thái

D. tuổi trung bình

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Nhận định nào dưới đây không đúng?

A. Những cá thể của các quần thể khác nhau thuộc cùng 1 loài nhưng sống trong nững sinh cảnh khác nhau nên không thể giao phối với nhau dẫn đến cách li sinh sản là đặc điểm của cơ chế cách li sinh thái.

B. Trong quá trình hình thành loài mới, điểu kiện sinh thái có vai trò thúc đẩy sự phân li trong quần thể gốc.

C. Hai nòi địa lí có khu phân bố trùm lên nhau

D. Ở các loài sinh sản vô tính, đơn tính sinh, rất khó có thể xác định hai loài thân thuộc.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Hệ sinh thái nông nghiệp

A. có tính đa dạng cao hơn hệ sinh thái tự nhiên

B. có tính ổn định cao hơn hệ sinh thái tự nhiên

C. có năng suất cao hơn hệ sinh thái tự nhiên

D. có chuỗi thức ăn dài hơn hệ sinh thái tự nhiên

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh Học 12 (có đáp án): Đề thi học kì 2
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Học sinh