Câu hỏi:
Cho biểu đồ:

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng lao động có việc làm phân theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2014 so với năm 2005?
A. Dịch vụ và công nghiệp - xây dựng giảm, nông - lâm - ngư tăng.
B. Công nghiệp - xây dựng tăng, dịch vụ và nông - lâm - ngư giảm.
C. Công nghiệp - xây dựng giảm, dịch vụ và nông - lâm - ngư tăng.
D. Công nghiệp - xây dựng và dịch vụ tăng, nông - lâm - ngư giảm
Câu 1: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được bảo toàn do?
A. đồi núi nước ta có địa hình hiểm trở.
B. địa hình đồi núi thấp chiếm ưu thế.
C. đồi núi nước ta có sự phân bậc rõ ràng.
D. đồi núi chạy dài suốt lãnh thổ.
05/11/2021 6 Lượt xem
Câu 2: Theo Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, cho biết 2 cửa khẩu quốc tế nào sau đây nằm trên đường biên giới giữa Việt Nam và Campuchia?
A. Mộc Bài, Lao Bảo.
B. Cha Lo, Vĩnh Xương.
C. Vĩnh Xương, Mộc Bài.
D. Lao Bảo, Nậm Cắn.
05/11/2021 6 Lượt xem
Câu 3: Các sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt ở nước ta?
A. Nước mắm.
B. Sữa, bơ.
C. Gạo, ngô.
D. Thịt hộp.
05/11/2021 7 Lượt xem
Câu 4: Cho bảng số liệu:
DÂN SỔ CẢ NƯỚC, ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG GIAI ĐOẠN 2010 - 2015 (Đơn vị: triệu người)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về số dân cả nước và hai vùng giai đoạn 2010 - 2015?

A. Cả nước và hai vùng tăng liên tục.
B. Đồng bằng sông Hồng tăng nhanh hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đồng bằng sông Hồng lớn hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn cả nước.
05/11/2021 6 Lượt xem
Câu 5: Dạng địa hình ven biển nào sau đây của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ thuận lợi nhất để nuôi trồng thủy sản?
A. Vụng, đầm phá.
B. Vịnh nước sâu.
C. Vịnh cửa sông.
D. Tam giác châu có bãi triều rộng.
05/11/2021 7 Lượt xem
Câu 6: Ngành chăn nuôi nào sau đây ở nước ta cung cấp lượng thịt lớn nhất?
A. Chăn nuôi lợn.
B. Chăn nuôi trâu.
C. chăn nuôi bò
D. Chăn nuôi gia cầm.
05/11/2021 7 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí của Trường THPT Bế Văn Đàn
- 30 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Địa
- 1.6K
- 239
- 40
-
29 người đang thi
- 1.1K
- 78
- 40
-
49 người đang thi
- 985
- 51
- 40
-
26 người đang thi
- 1.3K
- 17
- 40
-
72 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận