Câu hỏi:
Cho biểu đồ sau:
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
A. Dân số thành thị có xu hướng tăng và tỉ lệ dân thành thị trong tổng số dân có xu hướng giảm
B. Dân số thành thị và tỉ lệ dân thành thị trong tổng số dân giảm
C. Dân số thành thị tăng 7,4 triệu người và tỉ lệ dân thành thị trong tổng số dân tăng 9,4%
D. Dân số thành thị và tỉ lệ dân thành thị trong tổng số dân tăng
Câu 1: Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI VÀ TP. HỒ CHÍ MINH
(Đơn vị: °C)
| Tháng | I | II | III | IV | V | VI | VII | VIII | IX | X | XI | XII |
| Hà Nội | 16,4 | 17,0 | 20,2 | 23,7 | 27,3 | 28,8 | 28,9 | 28,2 | 27,2 | 24,6 | 21,4 | 18,2 |
| TP. Hô Chí Minh | 25,8 | 26,7 | 27,9 | 28,9 | 28,3 | 27,5 | 27,1 | 27,1 | 26,8 | 26,7 | 26,4 | 25,7 |
(Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12 Nâng cao, NXB Giảo dục Việt Nam, 2015)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ của Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh?
A. Nhiệt độ trung bình tháng VII ở Hà Nội cao hơn TP. Hồ Chí Minh
B. Nhiệt độ trung bình tháng I ở Hà Nội thấp hơn TP. Hồ Chí Minh
C. Số tháng có nhiệt độ trên 20°C ở TP. Hồ Chí Minh nhiều hơn Hà Nội
D. Biên độ nhiệt độ trung bình năm ở Hà Nội nhỏ hơn TP. Hồ Chí Minh
17/11/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Địa hình của vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A. Địa hình cao nhất nước, hướng tây bắc - đông nam
B. Bất đối xứng rõ rệt giữa sườn Đông - Tây, hướng vòng cung
C. Chủ yếu là đồi núi thấp, hướng vòng cung
D. Thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu, thấp ở giữa, hướng tây bắc - đông nam
17/11/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết vùng nào sau đây tập trung nhiều đất phèn nhất?
A. Bắc Trung Bộ
B. Đồng bằng sông Hồng
C. Đồng bằng sông Cửu Long
D. Duyên hải Nam Trung Bộ
17/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Hiện tượng ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long do đâu?
A. diện mưa bão rộng và mật độ xây dựng cao
B. mưa bão lớn, lũ nguồn về
C. mưa lớn và triều cường
D. mật độ xây dựng cao, triều cường
17/11/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Cho bảng số liệu sau:
NHIỆT ÐỘ TRUNG BÌNH TẠI MỘT SỐ ÐỊA ÐIỂM
Ðịa điểm
Nhiệt độ trung bình
Nhiệt độ trung bình
Nhiệt độ trung bình
tháng I (°C)
tháng VII (°C)
năm (°C)
Lạng Sơn
13,3
27,0
21,2
Hà Nội
16,4
28,9
23,5
Vinh
17,6
29,6
23,9
Huế
19,7
29,4
25,1
Quy Nhơn
23,0
29,7
26,8
TP. Hồ Chí Minh
25,8
27,1
27,1
(Nguồn: Niên giám thống kê 2015, NXB Thống kê 2016)
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
|
Ðịa điểm | Nhiệt độ trung bình | Nhiệt độ trung bình | Nhiệt độ trung bình |
| tháng I (°C) | tháng VII (°C) | năm (°C) | |
| Lạng Sơn | 13,3 | 27,0 | 21,2 |
| Hà Nội | 16,4 | 28,9 | 23,5 |
| Vinh | 17,6 | 29,6 | 23,9 |
| Huế | 19,7 | 29,4 | 25,1 |
| Quy Nhơn | 23,0 | 29,7 | 26,8 |
| TP. Hồ Chí Minh | 25,8 | 27,1 | 27,1 |
A. Nhiệt độ trung bình năm có xu hướng giảm dần từ Bắc vào Nam
B. Nhiệt độ trung bình năm có xu hướng tăng giảm không ổn định
C. Nhiệt độ trung bình năm có xu hướng tăng dần từ Bắc vào Nam
D. Nhiệt độ trung bình năm không tăng không giảm
17/11/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Đồng bằng sông Cửu Long đất phèn, đất mặn chiếm diện tích lớn không phải do đâu?
A. Nhiều cửa sông, nước triều lấn sâu
B. Được phù sa bồi đắp hàng năm
C. Có mùa khô kéo dài và sâu sắc
D. Địa hình thấp, nhiều ô trũng
17/11/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi HK1 môn Địa lí 12 năm 2020 của Trường THPT Ngô Thời Nhiệm
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thư viện đề thi lớp 12
- 735
- 0
- 40
-
57 người đang thi
- 774
- 13
- 40
-
15 người đang thi
- 703
- 6
- 30
-
81 người đang thi
- 677
- 7
- 30
-
67 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận