Câu hỏi:

Cho biểu đồ:

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

138 Lượt xem
05/11/2021
3.4 9 Đánh giá

A. Quy mô và cơ cấu sản lượng dầu thô, điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.

B. Cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.

C. Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.

D. Sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Cho biểu đồ: CƠ CẤU DOANH THU DỊCH VỤ LỮ HÀNH PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu doanh thu dịch vụ lữ hành phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015?

A. Kinh tế Nhà nước giảm, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.

B. Kinh tế Nhà nước giảm, kinh tế ngoài Nhà nước tăng.

C. Kinh tế ngoài Nhà nước tăng, kinh tế Nhà nước tăng.

D. Kinh tế ngoài Nhà nước tăng, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Phần lớn diện tích Đông Nam Á lục địa có khí hậu gì?

A. cận nhiệt đới.

B. Xích đạo.

C. nhiệt đới gió mùa.

D. ôn đới.

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc là do?

A. lượng mưa lớn, có các đồng bằng rộng.

B. có các đồng bằng rộng, đồi núi dốc

C. địa hình nhiều đồi núi, lượng mưa lớn.

D. đồi núi dốc, lớp phủ thực vật bị phá hủy.

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Nước ta có lượng mưa lớn, trung bình 1500 – 2000 mm/ năm, nguyên nhân chính là do?

A. Tín phong mang mưa tới.

B. các khối không khí qua biển mang ẩm vào đất liền.

C. địa hình cao đón gió gây mưa lớn.

D. nhiệt độ cao nên lượng bốc hơi lớn.

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí của Trường THPT Trần Nhân Tông
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh