Câu hỏi:

Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA, NĂM 2005 VÀ NĂM 2016

(Đơn vị: Nghìn tấn)

Năm

Tổng số

Lúa đông xuân

Lúa hè thu

Lúa mùa

2015

35832,9

17331,6

10436,2

8065,1

2016

43609,5

19404,4

15010,1

9195,0

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ năm 2005 và năm 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

145 Lượt xem
05/11/2021
3.3 6 Đánh giá

A. Tròn

B. Miền

C. Kết hợp.

D. Cột

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Nước ta có nhiều tài nguyên khoáng sản là do vị trí địa lí?

A. liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương.

B. ở khu vực gió mùa điển hình nhất trên thế giới.

C.  trên đường di cư của nhiều loài động, thực vật.

D. tiếp giáp với biển Đông.

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Đồng bằng nước ta được chia thành hai loại là?

A. đồng bằng phù sa sông và đồng bằng pha cát ven biển.

B. đồng bằng châu thổ và đồng bằng ven biển.

C. đồng bằng phù sa mới và đồng bằng phù sa cổ.

D. đồng bằng thấp và đồng bằng cao.

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Nước ta có lượng mưa lớn, trung bình 1500 – 2000 mm/ năm, nguyên nhân chính là do?

A. Tín phong mang mưa tới.

B. các khối không khí qua biển mang ẩm vào đất liền.

C. địa hình cao đón gió gây mưa lớn.

D. nhiệt độ cao nên lượng bốc hơi lớn.

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?

A. Trồng cây theo băng.

B. Chống nhiễm mặn.

C. Đào hố vảy cá.

D. Làm ruộng bậc thang.

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Biện pháp có hiệu quả để cải tạo đất hoang, đồi núi trọc hiện nay là?

A. thực hiện các kĩ thuật canh tác.

B. phát triển mạnh thủy lợi.

C. phát triển mô hình nông - lâm kết hợp.

D. xóa đói giảm nghèo cho người dân.

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí của Trường THPT Trần Nhân Tông
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh