Câu hỏi:
Cho biểu đồ:

Dựa vào bảng biểu đồ trên em hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng với tốc độ tăng trưởng của một số sản phẩm công nghiệp trên?
A. A. Vải lụa có tốc độ tăng trưởng lớn thứ hai.
B. B. Đường mật có tốc độ tăng trưởng khá chậm và tăng liên tục.
C. C. Đường mật có tốc độ tăng trưởng chậm nhất.
D. D. Quần áo may sẵn có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.
Câu 1: Dựa vào biểu đồ dân số Việt Nam qua các năm trang 15 Atlat Địa lí Việt Nam, em hãy cho biết nhận định nào sau đây không chính xác?
A. Thời gian dân số tăng gấp đôi ngày càng rút ngắn lại.
B. Từ năm 1989 đến nay tốc độ tăng dân số đã chậm lại.
C. Từ năm 1960 – 2007 dân số nước ta tăng liên tục.
D. Nước ta vẫn trong tình trạng bùng nổ dân số.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Dựa vào trang 13 Atlat Địa lí Việt Nam em hãy cho biết đi theo vĩ tuyến 200 B từ biên giới Việt – Lào ra vịnh Bắc Bộ ta sẽ đi qua con sông nào sau đây?
A. Sông Đà.
B. Sông Chu.
C. Sông Mã.
D. Sông Hồng.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG PHÂN THEO LOẠI CÂY Ở NƯỚC TA NĂM 1990 VÀ NĂM 2000 (Đơn vị: nghìn ha)

Để thể hiện cơ cấu diện tích gieo trồng phân theo loại cây ở nước ta năm 1990 và 2000 thì dạng biểu đồ nào sau đây là phù hợp nhất?

A. A. Biểu đồ cột.
B. B. Biểu đồ tròn.
C. C. Biểu đồ đường.
D. D. Biểu đồ miền.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Dựa vào trang 15 Atlat địa lí Việt Nam, hãy kể tên những đô thị có quy mô dân số trên 1.000.000 người.
A. Hà Nội - Hải Phòng – Thành Phố Hồ Chí Minh.
B. Hà Nội - Hải Phòng – Nam Định
C. Hà Nội - Huế - Đà Nẵng
D. Thành phố Hồ Chí Minh – Biên Hoà - Cần Thơ
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Dựa vào trang 19 Atlat địa lí Việt Nam (phần lúa), hãy tính năng suất lúa của nước ta năm 2000?
A. 36,9 tạ/ha.
B. 31,8 tạ/ha.
C. 35,8 tạ/ha.
D. 42,4 tạ/ha.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP (GIÁ THỰC TẾ) PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM(Đơn vị: nghìn tỉ đồng)

Căn cứ vào bảng số liệu tính tổng giá trị sản xuất công nghiệp (giá thực tế) của nước ta năm 2013.

A. A. 4569,2 nghìn tỉ đồng.
B. B. 5469,2 nghìn tỉ đồng.
C. C. 9456, 2 nghìn tỉ đồng.
D. D. 6459,2 nghìn tỉ đồng.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Chuyên đề- Thực hành kĩ năng Địa lí
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 30 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Trắc nghiệm tổng hợp Địa Lí 11 có đáp án
- 492
- 2
- 35
-
92 người đang thi
- 483
- 2
- 30
-
88 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận