Câu hỏi:

Cho bảng số liệu:

XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2015

Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ

 

Ma-lai-xi-a

Thái Lan

Xin-ga-po

Việt Nam

Xuất khẩu

210,1

272,9

516,7

173,3

Nhập khẩu

187,4

228,2

438,0

181,8

Để thể hiện quy mô và cơ cấu xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Ma-lai-xia, Xingapo và Việt Nam năm 2015, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

245 Lượt xem
17/11/2021
3.5 15 Đánh giá

A. Biểu đồ miền

B. Biểu đồ cột

C. Biểu đồ đường

D. Biểu đồ tròn

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm?

A. dệt – may, da, giầy

B. chế biến gạo, ngô xay xát

C. sản xuất rượu, bia, nước ngọt

D. chế biến chè, cà phê, thuốc lá

Xem đáp án

17/11/2021 1 Lượt xem

Câu 3:

Ở nước ta, điều kiện tự nhiên thuận lợi hàng đầu để Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp là:

A. khí hậu cận xích đạo, khô nóng quanh năm

B. đất badan giàu dinh dưỡng, khí hậu cận xích đạo

C. đất feralit phân bố trên các cao nguyên xếp tầng

D. đất badan có tầng phong hóa dày, mưa theo mùa

Xem đáp án

17/11/2021 1 Lượt xem

Câu 4:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp nào dưới đây có quy mô từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?

A. Tp.Hồ Chí Minh, Huế, Đà Nẵng, Nha Trang

B. Cần Thơ, Cà Mau, Thanh Hóa, Quảng Ngãi

C. Hải Phòng, Biên Hòa, Vũng Tàu, Thủ Dầu Một

D. Hà Nội, Thái Nguyên, Hạ Long, Việt Trì

Xem đáp án

17/11/2021 3 Lượt xem

Câu 6:

Phát biểu nào sau đây không đúng về ngoại thương của nước ta ở thời kì sau Đổi mới?

A. Thị trường buôn bán mở rộng theo hướng đa dạng hoá, đa phương hoá

B. Việt Nam đã trở thành thành viên của Tổ chức thương mại thế giới

C. Nước ta có cán cân xuất nhập khẩu luôn luôn xuất siêu

D. Có quan hệ buôn bán với nhiều nước và vùng lãnh thổ trên thế giới

Xem đáp án

17/11/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi giữa HK2 môn Địa lí 12 năm 2021 của Trường THPT Nguyễn Trãi
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh