Câu hỏi:

Cho bảng số liệu. Tỉ lệ dân số thế giới và các châu lục (Đơn vị: %)

Châu lục

2005

2014

Châu Phi

13,8

15,7

Châu Mĩ

13,7

13,4

Châu Á

60,6

60,2

Châu Âu

11,4

10,2

Châu Đại Dương

0,5

0,5

Thế giới

100

100

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện dân số các châu lục trên thế giới năm 2005 và năm 2014 là:

608 Lượt xem
17/11/2021
3.9 13 Đánh giá

A. Biểu đồ tròn bán kính khác nhau

B. Biểu đồ cột

C. Biểu dồ đường

D. Biểu đồ tròn bán kính bằng nhau

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Một trong những vấn đề mang tính toàn cầu mà nhân loại đang phải đối mặt là gì?

A. mất cân bằng giới tính

B. các vấn đề về môi trường

C. cạn kiệt nguồn nước ngọt

D. động đất và núi lửa

Xem đáp án

17/11/2021 7 Lượt xem

Câu 2:

Suy giảm đa dạng sinh học sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây?

A. Nước biển ngày càng dâng cao

B. Xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đất liền

C. Gia tăng các hiện tượng động đất, núi lửa

D. Mất đi nhiều loài sinh vật, các gen di truyền

Xem đáp án

17/11/2021 10 Lượt xem

Câu 3:

Biểu hiện của thành tựu công nghệ thông tin trong cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là gì?

A. năng lượng hạt nhân thay thế than và dầu

B. mạng Internet phát triển khắp nơi trên thế giới

C. vật liệu siêu dẫn trở thành vật liệu phổ biến

D. công nghệ gen thay thế nông nghiệp truyền thống

Xem đáp án

17/11/2021 7 Lượt xem

Câu 6:

Cho bảng số liệu:

Tuổi thọ trung bình của các châu lục trên thế giới năm 2010 và năm 2014.

(Đơn vị: tuổi)

Châu lục

2010

2014

Châu Phi

55

59

Châu Mĩ

75

76

Châu Á

70

71

Châu Âu

76

78

Châu Đại Dương

76

77

Thế giới

69

71

Nhận xét nào sau đây “đúng” với bảng số liệu trên?

A. Các châu lục có tuổi thọ trung bình như nhau

B. Tuổi thọ trung bình của châu Phi tăng chậm hơn châu Âu

C. Dân số châu Phi có tuổi thọ trung bình thấp nhất thế giới

D. Dân số thế giới có tuổi thọ trung bình không biến động

Xem đáp án

17/11/2021 6 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi HK1 môn Địa lí 11 năm 2020 của Trường THPT Nông Cống
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Học sinh