Câu hỏi:

Cho bảng số liệu. Tỉ lệ dân số thế giới và các châu lục (Đơn vị: %)

Châu lục

2005

2014

Châu Phi

13,8

15,7

Châu Mĩ

13,7

13,4

Châu Á

60,6

60,2

Châu Âu

11,4

10,2

Châu Đại Dương

0,5

0,5

Thế giới

100

100

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện dân số các châu lục trên thế giới năm 2005 và năm 2014 là:

656 Lượt xem
17/11/2021
3.9 13 Đánh giá

A. Biểu đồ tròn bán kính khác nhau

B. Biểu đồ cột

C. Biểu dồ đường

D. Biểu đồ tròn bán kính bằng nhau

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Ở Việt Nam, vùng sẽ chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu do nước biển dâng là khu vực nào?

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ

B. Đồng bằng sông Cửu Long

C. Tây Nguyên

D. Đồng bằng sông Hồng

Xem đáp án

17/11/2021 11 Lượt xem

Câu 2:

Cho biểu đồ sau: Cơ cấu giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của Hoa Kì từ 1995 – 2010

Nhận xét nào sau đây “không đúng” về cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì:

A. Hoa kì là nước xuất siêu

B. Hoa Kì là nước nhập siêu

C. Giá trị xuất khẩu của Hoa Kì luôn thấp hơn giá trị nhập khẩu

D. Giá trị xuất khẩu của Hoa Kì tăng giảm không ổn định

Xem đáp án

17/11/2021 11 Lượt xem

Câu 4:

Cho bảng số liệu:

Tuổi thọ trung bình của các châu lục trên thế giới năm 2010 và năm 2014.

(Đơn vị: tuổi)

Châu lục

2010

2014

Châu Phi

55

59

Châu Mĩ

75

76

Châu Á

70

71

Châu Âu

76

78

Châu Đại Dương

76

77

Thế giới

69

71

Nhận xét nào sau đây “đúng” với bảng số liệu trên?

A. Các châu lục có tuổi thọ trung bình như nhau

B. Tuổi thọ trung bình của châu Phi tăng chậm hơn châu Âu

C. Dân số châu Phi có tuổi thọ trung bình thấp nhất thế giới

D. Dân số thế giới có tuổi thọ trung bình không biến động

Xem đáp án

17/11/2021 6 Lượt xem

Câu 6:

Dân số châu Phi tăng rất nhanh là do đâu?

A. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao

B. tỉ suất tử thô rất thấp

C. quy mô dân số đông nhất thế giới

D. tỉ suất gia tăng cơ giới lớn

Xem đáp án

17/11/2021 8 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi HK1 môn Địa lí 11 năm 2020 của Trường THPT Nông Cống
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Học sinh