Câu hỏi:

Cho bảng số liệu:

TỈ LỆ BIẾT CHỮ CỦA THẾ GIỚI VÀ MỘT SỐ NƯỚC CHÂU PHI, NĂM 2015

Đơn vị (%) 

Nước

Thế giới

An-gie-ri

Nam Phi

Ăng-go-la

Xu-đăng

Tỉ lệ biết chữ

84,5

86,0

94,3

71,1

75,9

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

643 Lượt xem
17/11/2021
3.4 19 Đánh giá

A. Ăng-gô-la có tỉ lệ biết chữ thấp nhất

B. Các nước châu Phi đều có tỉ lệ biết chữ cao hơn trung bình của thế giới

C. Nam Phi có tỉ lệ biết chữ cao nhất

D. Tỉ lệ biết chữ có sự chênh lệch giữa các quốc gia châu Phi

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Hạn chế lớn nhất về nguồn lao động ở các nước Đông Nam Á là gì?

A. lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm

B. thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao

C. lao động chủ yếu hoạt động nông nghiệp

D. thiếu sự dẻo dai, năng động

Xem đáp án

17/11/2021 6 Lượt xem

Câu 2:

Hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là gì?

A. chú trọng sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước

B. tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài

C. phát triển chủ yếu các ngành công nghiệp đòi hỏi công nghệ hiện đại

D. ưu tiên phát triển các ngành truyền thống

Xem đáp án

17/11/2021 7 Lượt xem

Câu 3:

Dân số châu Phi tăng nhanh là do đâu?

A. tỉ suất tử thô rất thấp

B. quy mô dân số đông nhất thế giới

C. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao

D. gia tăng cơ học cao

Xem đáp án

17/11/2021 8 Lượt xem

Câu 4:

Mục tiêu chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là gì?

A. phục vụ nhu cầu trong nước

B. khai thác thế mạnh về đất đai

C. thay thế cây lương thực

D. xuất khẩu thu ngoại tệ

Xem đáp án

17/11/2021 12 Lượt xem

Câu 5:

Khu vực Đông Nam Á lục địa có khí hậu gì?

A. xích đạo

B. cận nhiệt đới

C. ôn đới

D. nhiệt đới gió mùa

Xem đáp án

17/11/2021 8 Lượt xem

Câu 6:

Phần lớn lãnh thổ châu Phi có khí hậu như thế nào?

A. khô nóng

B. nóng ẩm

C. lạnh khô

D. nóng ẩm theo mùa

Xem đáp án

17/11/2021 11 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi HK1 môn Địa lí 11 năm 2020 của Trường THPT Lê Lai
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Học sinh