Câu hỏi:
Cho bảng số liệu sau:
6184b7c0231fd.png)
Qua bảng số liệu trên nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Vùng Đồng bằng sông Hồng có diện tích lớn nhất trong các vùng.
B. Tây Nguyên là vùng có mật độ dân số thấp nhất.
C. Mật độ dân số cao nhất là vùng Đông Nam Bộ.
D. Dân số vùng Đồng bằng sông Cửu Long đứng đầu cả nước.
Câu 1: Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta là nhờ ưu thế nào?
A. Có nguồn nguyên liệu phong phú.
B. Có thị trường rộng lớn trong nước.
C. Có nguồn lao động dồi dào.
D. Sự hỗ trợ của các ngành công nghiệp khác.
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Một trong những nguyên nhân chủ yếu làm cho Đồng bằng sông Hồng trở thành nơi tập trung đông dân cư nhất là do
A. có nhiều trung tâm công nghiệp quan trọng.
B. thuận lợi trồng cây công nghiệp cận nhiệt đới.
C. có nghề trồng lúa nước lâu đời.
D. diện tích mặt nước nuôi trồng thuỷ sản lớn.
05/11/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Cho biểu đồ sau:

BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC TRÊN ĐẦU NGƯỜI CỦA CẢ NƯỚC VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG (kg/người).
Qua biểu đồ trên thể hiện đặc điểm gì?

A. Thể hiện sự so sánh về bình quân lương thực của Đồng bằng sông Cửu Long với cả nước qua các năm.
B. Thể hiện sự chuyển dịch về cơ cấu bình quân lương thực của Đồng bằng sông Cửu Long với cả nước qua các năm.
C. Thể hiện tốc độ tăng trưởng bình quân lương thực của Đồng bằng sông Cửu Long với cả nước qua các năm.
D. Thể hiện quy mô và tốc độ tăng trưởng bình quân lương thực của Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm.
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Quan sát Atlat Địa lí Việt Nam trang 12 xác định khu dự trữ sinh quyển thế giới nằm trong vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có tên là gì?
A. Bù Gia Mập.
B. Yok Đôn.
C. Cù Lao Chàm.
D. Cát Tiên.
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Ảnh hưởng của Biển Đông đến thiên nhiên Việt Nam không biểu hiện qua yếu tố nào sau đây?
A. Yếu tố địa hình, khí hậu.
B. Yếu tố thiên tai, tài nguyên thiên nhiên.
C. Yếu tố đất, nước.
D. Yếu tố động vật, thực vật.
05/11/2021 2 Lượt xem
05/11/2021 4 Lượt xem
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Địa
- 1.7K
- 240
- 40
-
56 người đang thi
- 1.3K
- 78
- 40
-
38 người đang thi
- 1.1K
- 51
- 40
-
44 người đang thi
- 1.4K
- 17
- 40
-
65 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận