Câu hỏi:
Cho bảng số liệu dưới đây:
6184b7bf1d4f9.png)
Để vẽ biểu đồ thể hiện diện tích và sản lượng lúa nước ta từ năm 1990 đến 2015, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A. Biểu đồ tròn.
B. Biểu đồ miền.
C. Biểu đồ kết hợp cột và đường.
D. Biểu đồ đường.
Câu 1: Khu vực kinh tế chiếm tuyệt đại bộ phận lao động của nước ta hiện nay là
A. quốc doanh.
B. ngoài quốc doanh.
C. tư nhân.
D. có vốn đầu tư nước ngoài.
05/11/2021 4 Lượt xem
Câu 2: Cho bảng số liệu:
6184b7bebff95.png)
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2005 - 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
6184b7bebff95.png)
A. Biểu đồ kết hợp.
B. Biểu đồ miền.
C. Biểu đồ đường.
D. Biểu đồ cột.
05/11/2021 3 Lượt xem
Câu 3: Đối với nước ta, việc sử dụng hợp lý đất đai có ý nghĩa to lớn trong việc sử dụng hợp lý tài nguyên, phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ môi trường vì
A. nông nghiệp còn đóng vai trò vô cùng quan trọng trong nền kinh tế nước ta.
B. nước ta đất hẹp, người đông trong khi 3/4 diện tích lãnh thổ là đồi núi.
C. tài nguyên đất của nước ta bị suy giảm nghiêm trọng nhất trong các loại tài nguyên.
D. tài nguyên đất của nước ta không sử dụng hợp lý trong một thời gian quá dài.
05/11/2021 3 Lượt xem
Câu 4: Khí hậu của đại cận nhiệt đới gió mùa trên núi có đặc điểm là?
A. khí hậu có tính chất ôn đới, quanh năm nhiệt độ dưới 15°C.
B. khí hậu nóng quanh năm, ít khi nhiệt độ xuống dưới 20°C.
C. khí hậu mát mẻ, không có tháng nào nhiệt độ trên 25°C.
D. mùa hạ nóng trên 25°C, mùa đông lạnh dưới 15°C.
05/11/2021 3 Lượt xem
Câu 5: Ở nước ta, năng suất lao động xã hội chưa cao đã làm cho
A. chất lượng lao động khó được nâng cao.
B. quá trình phân công lao động xã hội chậm chuyển biến.
C. tình trạng việc làm ngày càng căng thẳng.
D. sự phân bố lao động giữa các vùng ngày càng chênh lệch.
05/11/2021 4 Lượt xem
Câu 6: Vùng có diện tích cây đậu tương lớn nhất cả nước là
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Đông Nam Bộ.
05/11/2021 3 Lượt xem
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Địa
- 1.7K
- 240
- 40
-
22 người đang thi
- 1.3K
- 78
- 40
-
46 người đang thi
- 1.1K
- 51
- 40
-
63 người đang thi
- 1.4K
- 17
- 40
-
48 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận