Câu hỏi:

Chất nào dưới đây không phải là hoocmôn?

600 Lượt xem
30/11/2021
3.4 9 Đánh giá

A.  Insulin

B.  Testôstêrôn

C.  Glicôgen

D.  FSH

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Biểu hiện nào sau đây không xuất hiện ở tuổi dậy thì?

A.  Cơ quan sinh dục phát triển.

B.  Tuyến mồ hôi, tuyến nhờn hoạt động mạnh.

C.  Thay đổi giọng nói.

D.  Da xuất hiện nếp nhăn, khô ráp.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Nhận định sau đây là đúng?

A.  Khi cơ thể hoạt động mạnh, hoocmôn ở tủy tuyến trên thận được tiết ra nhiều.

B.  Hoocmôn tuyến tụy điều khiển hoạt động của hệ sinh dục.

C.  Tuyến yên là tuyến có khối lượng lớn nhất.

D. Tuyến giáp tăng tiết hoocmôn dẫn đến bệnh biếu cổ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Hoạt động nào dưới đây không thuộc hệ thần kinh sinh dưỡng?

A.  Nuốt

B.  Nổi da gà

C.  Chớp mắt

D.  Bước đi

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Thói quen sinh hoạt nào tốt cho sức khỏe hệ sinh dục?

A.  Mặc quần lót bó sát cơ thể

B.  Tắm rửa vệ sinh mỗi ngày ít nhất một lần

C.  Thấy có biểu hiện khác thường nhưng không đi khám vì ngại

D.  Ăn thường xuyên các loại thức ăn nhanh, đóng hộp

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Vì sao da có thể tiết mồ hôi?

A.  Tế bào da có thể thải chất thải lỏng ra ngoài.

B.  Tế bào da tiết bớt nước ra ngoài để giảm bề mặt tiếp xúc với môi trường – một phản xạ của cơ thể khi tiếp xúc với nhiệt độ nóng.

C.  Mô hôi là chất thải lỏng tiết ra khi các mạch máu trao đổi chất qua da.

D.  Có các tuyến tiết mồ hôi hoạt động dưới da.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Tinh hoàn của nam giới trước tuổi dậy thì nằm trong ổ bụng. Vì sao trước tuổi dậy thì nam giới chưa thể sản xuất tinh trùng?

A.  Tinh hoàn chưa chuyên hóa để sản xuất tinh trùng.

B.  Chưa có hoocmôn sinh dục nam.

C.  Nhiệt độ ổ bụng không thích hợp cho sản xuất tinh trùng.

D.  Bộ phận sinh dục ngoài của nam trước tuổi dậy thì chưa có bìu.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 66 (có đáp án): Ôn tập - Tổng kết
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Học sinh