Câu hỏi: Chẩn đoán phân biệt Ghẻ với:

225 Lượt xem
30/08/2021
4.1 9 Đánh giá

A. Tổ đỉa: vị trí mụn nước mặt bên các ngón tay, ngón chân 

B. Chí (chấy) rận: dựa vào vị trí ngứa ở lưng, sau gáy, da đầu 

C. Chàm thể tạng: vị trí đối xứng 2 tay, 2 chân, thân mình 

D. Tất cả đều đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Thuốc uống – thuốc thoa để điều trị Ghẻ ngứa:

A. Ivermectin 150-250 μg/ kg. Dùng trong trường hợp kháng thuốc thoa hay bệnh nặng 

B. Thoa Corticosteroids 2 lần/ngày ở mặt và nếp kẽ 

C. Kháng histamin, an thần dùng ban đêm để giảm ngứa: Chlorpheniramin,Certirizine,

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Ghẻ bóng nước, thể không điển hình, có đặc điểm:

A. Mụn nước rất nhỏ, bóng nước, ngoài bóng nước không có cái ghẻ bám vào 

B. Mụn nước rất to, bóng nước, ngoài bóng nước có cái ghẻ bám vào

C. Mụn nước nhỏ, bóng nước, trong bóng nước không có cái ghẻ 

D. Mụn nước to, bóng nước, trong bóng nước có cái ghẻ

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Đặc điểm của ghẻ Nauy (ghẻ tăng sừng), thể không điển hình :

A. Lây dữ dội do tăng số lượng ký sinh trùng 

B. Dưới mài có rất nhiều cái ghẻ, có thể cả triệu con

C. Mài dày tăng sừng phủ khắp cơ thể cả mặt, da đầu, móng 

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Thể điển hình của ghẻ có đặc điểm sau:

A. Ngứa toàn thân trừ mặt, ngứa về ban đêm 

B. Ngứa chỉ ở bộ phận sinh dục, ngứa về ban đêm 

C. Ngứa chỉ ở nách và quanh rốn, ngứa cả ngày lẫn đêm 

D. Ngứa ở vùng da đầu, ngứa về ban ngày

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Vệ sinh phòng bệnh Ghẻ ngứa:

A. Vệ sinh cá nhân hàng ngày 

B. Tránh tiếp xúc với người bị ghẻ 

C. Khi bị ghẻ cần tránh tiếp xúc với người xung quanh và điều trị sớm, đúng cách 

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Ghẻ chàm hóa, thể không điển hình, có đặc điểm:

A. Do trầy da, bệnh ngắn ngày 

B. Do ngứa, gãi nhiều, bệnh lâu ngày 

C. Do đau, bệnh dài ngày 

D. Do sốt, đau họng, bệnh lâu ngày

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Da Liễu - Phần 3
Thông tin thêm
  • 8 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên