Câu hỏi: Cấu nào sau đây không đúng với vị trí của nephron?

341 Lượt xem
30/08/2021
3.0 9 Đánh giá

A. Cầu thận, ống lượn gần và ống lượn xa nằm vùng vỏ thận

B. Đa số nephron nằm hoàn toàn trong vùng vỏ

C. Một số ít nephron nằm ở vùng tủy

D. Một số quai Henle thọc sâu vào vùng tủy

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Hệ thống bài tiết các sản phẩm chuyển hóa, tham gia điều hòa hằng tính nội môi.Gồm : 

A. Hệ hô hấp, hệ tiết niệu, hệ tiêu hoa, dạ dày

B. Hệ hô hấp, tim, hệ mạch, hệ tiêu hóa  

C. Hệ hô hấp, hệ tiêu hóa, hệ da, hệ niệu

D. Hệ hô hấp, hệ tim mạch, hệ tiêu hóa , gan

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Cấu tạo mao mạch và áp suất mao mạch ở thận rất phù hợp với chức năng tạo nước tiểu được thể hiện ở đặc điểm:

A. Mạng lưới mao mạch dày đặc quanh cầu thận và ống thận

B. Mao mạch cầu thận có áp suất thấp, mao mạch quanh ống thận có áp suất cao

C. Mao mạch cầu thận có áp suất cao, mao mạch quanh ống thận có áp suất thấp

D. Mạch máu vùng tủy thận là những mạch thẳng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Các áp suất có tác dụng đẩy nước và các chất hoà tan từ mao mạch cầu thận vào bao Bowman:

A. Áp suất keo trong bao Bowman và áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận

B. Áp suất thủy tĩnh trong bao Bowman và áp suất keo trong mao mạch cầu thận

C. Áp suất keo trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong bao Bowman

D. Áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất thủy tĩnh trong bao Bowman

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Trong quá trình hình thành điện thế hoạt đọng ở màng tế bào, Na+ di chyển ổ ạt trong tế bào bằng cơ chế:

A. Khuếch tán đơn thuần  

B. Khuếch tán có gia tốc  

C. Vận chuyển chủ động sơ cấp

D. Vận chuyển chủ đọng thứ cấp 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Nồng độ thẩm thấu của ECF bình thường nặng 60kg là:

A. 2850 mosmol/l 

B. 5700 mosmol/l 

C. 6840 mosmol/l 

D. 3420 mosmol/l 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 4
Thông tin thêm
  • 13 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên