Câu hỏi: Cấp công trình cấp I của trạm bơm nước thô, nước sạch hoặc tăng áp (bao gồm cả bể chứa nước nếu có) được quy định có công suất như thế nào?
A. Lớn hơn hoặc bằng 30.000 m3/ngđ
B. Lớn hơn hoặc bằng 40.000 m3/ngđ
C. Lớn hơn hoặc bằng 50.000 m3/ngđ
D. Lớn hơn hoặc bằng 60.000 m3/ngđ
Câu 1: Trong bể lọc nhanh trọng lực, hệ thống phân phối bằng chụp lọc được thiết kế khi áp dụng biện pháp rửa bằng nước kết hợp với không khí, số lượng chụp lọc được quy định như thế nào?
A. Không dưới 40 cái/m2 diện tích lọc của bể
B. Không dưới 50 cái/m2 diện tích lọc của bể
C. Không dưới 60 cái/m2 diện tích lọc của bể
D. Không dưới 90 cái/m2 diện tích lọc của bể
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Trong trường hợp đặc biệt, khi trạm xử lý nước thải (XLNT) hoặc sân phơi bùn bắt buộc phải đặt ở đầu hướng gió chính của đô thị, khoảng cách an toàn về môi trường phải tăng lên tối thiểu bao nhiêu lần so với khi Trạm XLNT đặt ở cuối hướng gió chính?
A. 1,2 lần
B. 1,5 lần
C. 1,8 lần
D. 2 lần
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Trong trạm /nhà máy XLNT, chiều sâu hồ sinh học hiếu khí làm thoáng cưỡng bức được quy định thế nào?
A. Không dưới 3 m
B. Không dưới 4 m
C. Không quá 3 m
D. Không quá 4 m
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Trạm bơm cấp II bơm nước sạch sử dụng biến tần, trong giờ dùng nước ít, số vòng quay của máy bơm không được giảm đến dưới bao nhiêu % số vòng quay định mức
A. 40%
B. 50%
C. 60%
D. 70%
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Hàm lượng cặn trong nước sau bể lắng đối với dây chuyền công nghệ xử lý nước cấp được quy định:
A. Hàm lượng cặn trong nước sau bể lắng không được vượt quá 12 mg/l
B. Hàm lượng cặn trong nước sau bể lắng không được vượt quá 15 mg/l
C. Hàm lượng cặn trong nước sau bể lắng không được vượt quá 20 mg/l
D. Hàm lượng cặn trong nước sau bể lắng không được vượt quá 30 mg/l
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Trong trạm /nhà máy XLNT, đối với mương ôxy hóa tuần hoàn, lượng bùn hoạt tính dư được xác định trong khoảng là:
A. 0,2-0,3 kg/kg BOD5
B. 0,3-0,4 kg/kg BOD5
C. 0,4-0,5 kg/kg BOD5
D. 0,5-0,6 kg/kg BOD5
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 9
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng có đáp án
- 542
- 1
- 50
-
35 người đang thi
- 483
- 0
- 50
-
92 người đang thi
- 461
- 0
- 50
-
76 người đang thi
- 462
- 2
- 50
-
82 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận