Câu hỏi: Cấp công trình cấp I của nhà máy nước, công trình xử lý nước sạch (bao gồm cả công trình xử lý bùn cặn) được quy định có tổng công suất bao nhiêu m3/ngđ?

328 Lượt xem
30/08/2021
3.7 10 Đánh giá

A. Lớn hơn hoặc bằng 10.000 m3/ngđ

B. Lớn hơn hoặc bằng 20.000 m3/ngđ

C. Lớn hơn hoặc bằng 30.000 m3/ngđ

D. Lớn hơn hoặc bằng 50.000 m3/ngđ

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Sắp xếp thứ tự các công trình chính của hệ thống cấp nước cho đúng:

A. Khai thác, điều hoà, xử lý nước, vận chuyển và phân phối nước tới các đối tượng dùng nước

B. Khai thác, điều hoà, vận chuyển, xử lý nước và phân phối nước tới các đối tượng dùng nước

C. Khai thác, vận chuyển, điều hoà, xử lý nước và phân phối nước tới các đối tượng dùng nước

D. Khai thác, xử lý nước, điều hòa, vận chuyển và phân phối nước tới các đối tượng dùng nước

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Đường ống cấp nước đặt qua sông, kênh, rạch phải đặt sâu hơn đáy sông, kênh rạch bao nhiêu m?

A. Ít nhất là 0,3 m

B. Ít nhất là 0,5 m

C. Ít nhất là 1,0 m

D. Ít nhất là 1,5 m

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Khi nào bể mê tan phải được xem xét như một phương án để phân hủy cặn lắng của nước thải?

A. Khi trạm XLNT có công suất từ 5 000 m3/ngđ trở lên 

B. Khi trạm XLNT có công suất từ 6 000 m3/ngđ trở lên

C. Khi trạm XLNT có công suất từ 7 000 m3/ngđ trở lên

D. Khi trạm XLNT có công suất từ 8 000 m3/ngđ trở lên

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Khối lượng công tác hoàn thiện được đo bóc, phân loại theo:

A. Công việc cần hoàn thiện (trát, láng, ốp, lát, sơn, làm cửa, làm trần, làm mái…)

B. Chủng loại đặc tính kỹ thuật, vật liệu sử dụng hoàn thiện (loại vữa, mác vữa, loại gỗ, loại đá, loại tấm trần, loại mái…)

C. Chi tiết bộ phận kết cấu (dầm, cột, tường, trụ, trần, mái…)

D. Cả A, B và C đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 9
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên