Câu hỏi:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết ngành nào sau đây không phải là ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

278 Lượt xem
17/11/2021
3.6 12 Đánh giá

A. Gỗ, giấy xenlulô

B. Giấy, in, văn phòng phẩm

C. Dệt may, da giày

D. Chế biến chè, cà phê, thuốc lá

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Đây là một trong những ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay:

A. Chế biến gỗ và lâm sản

B. Hoá chất - phân bón – cao su

C. Sành sứ thủy tinh

D. Luyện kim

Xem đáp án

17/11/2021 1 Lượt xem

Câu 2:

Thế mạnh đặc biệt trong việc phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là do đâu?

A. có nhiều giống cây trồng cận nhiệt và ôn đới

B. nguồn nước tưới đảm bảo quanh năm

C. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh

D. đất feralit trên đá phiến, đá vôi chiếm diện tích lớn

Xem đáp án

17/11/2021 1 Lượt xem

Câu 5:

Thế mạnh hàng đầu để phát triển công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta hiện nay là:

A. có nguồn nguyên liệu phong phú

B. có nguồn lao động dồi dào

C. có thị trường tiêu thụ rộng lớn

D. có nhiều cơ sở chế biến

Xem đáp án

17/11/2021 2 Lượt xem

Câu 6:

Cho bảng số liệu:

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG SẢN LƯỢNG CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1990 – 2014

Đơn vị: %

Năm

Quặng sắt

Than

Dầu khí

Điện

1990

100,0

100,0

100,0

100,0

2000

310,0

253,3

602,2

303,4

2005

408,9

742,2

683,0

592,0

2010

518,9

975,4

553,5

1042,0

2014

630,0

847,2

628,4

1611,4

Nhận định nào đúng trong các nhận định sau?

A. Tốc độ tăng trưởng sản lượng các ngành công nghiệp nước ta giai đoạn 1990 – 2014 nhìn chung có xu hướng tăng

B. Sản lượng ngành công nghiệp nước ta giai đoạn 1990 – 2014 có xu hướng tăng nhanh

C. Cơ cấu sản lượng các ngành công nghiệp nước ta giai đoạn 1990 – 2014 có sự thay đổi

D. Giá trị các ngành công nghiệp nước ta giai đoạn 1990 – 2014 có xu hướng tăng đều

Xem đáp án

17/11/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi giữa HK2 môn Địa lí 12 năm 2021 của Trường THPT Duy Tân
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh