Câu hỏi:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết ngành nào sau đây không phải là ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
A. Gỗ, giấy xenlulô
B. Giấy, in, văn phòng phẩm
C. Dệt may, da giày
D. Chế biến chè, cà phê, thuốc lá
Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản đạt trên 200.000 tấn?
A. Bạc Liêu
B. Bình Định
C. Kiên Giang
D. Bình Thuận
17/11/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết tên nhà máy nhiệt điện có công suất dưới 1000 MW?
A. Phả Lại
B. Cà Mau
C. Phú Mỹ
D. Bà Rịa
17/11/2021 4 Lượt xem
Câu 3: Cho biểu đồ.
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY CỦA NƯỚC TA

Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây của nước ta?

A. Cây lương thực có hạt có tốc độ tăng trưởng chậm nhất
B. Cây công nghiệp hàng năm có tốc độ tăng trưởng chậm nhất
C. Cây công nghiệp lâu năm có tốc độ tăng trưởng chậm nhất
D. Cây ăn quả có tốc độ tăng trưởng chậm nhất
17/11/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp Vinh không có ngành công nghiệp nào sau đây?
A. Sản xuất vật liệu xây dựng
B. Cơ khí
C. Điện tử
D. Chế biến nông sản
17/11/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Cho bảng số liệu:
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG SẢN LƯỢNG CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1990 – 2014
Đơn vị: %
| Năm | Quặng sắt | Than | Dầu khí | Điện |
| 1990 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 |
| 2000 | 310,0 | 253,3 | 602,2 | 303,4 |
| 2005 | 408,9 | 742,2 | 683,0 | 592,0 |
| 2010 | 518,9 | 975,4 | 553,5 | 1042,0 |
| 2014 | 630,0 | 847,2 | 628,4 | 1611,4 |
Nhận định nào đúng trong các nhận định sau?
A. Tốc độ tăng trưởng sản lượng các ngành công nghiệp nước ta giai đoạn 1990 – 2014 nhìn chung có xu hướng tăng
B. Sản lượng ngành công nghiệp nước ta giai đoạn 1990 – 2014 có xu hướng tăng nhanh
C. Cơ cấu sản lượng các ngành công nghiệp nước ta giai đoạn 1990 – 2014 có sự thay đổi
D. Giá trị các ngành công nghiệp nước ta giai đoạn 1990 – 2014 có xu hướng tăng đều
17/11/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Cho bảng số liệu
KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA VẬN CHUYỂN PHÂN THEO NGÀNH VẬN TẢI NƯỚC TA
Đơn vị:nghìn tấn
| Năm | Đường sắt | Đường bộ | Đường sông | Đường biển |
| 1995 | 4515,0 | 91202,3 | 37653,7 | 7306,9 |
| 2000 | 6258,2 | 144571,8 | 57395,3 | 15552,5 |
| 2005 | 8786, 6 | 298051, 3 | 111145, 9 | 42051, 5 |
| 2011 | 7285, 1 | 654127, 1 | 160164, 5 | 63904, 5 |
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa vận chuyển phân theo ngành vận tải nước ta giai đoạn 1995 - 2011, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A. Biểu đồ miền
B. Biểu đồ cột
C. Biểu đồ kết hợp
D. Biểu đồ đường
17/11/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi giữa HK2 môn Địa lí 12 năm 2021 của Trường THPT Duy Tân
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thư viện đề thi lớp 12
- 694
- 0
- 40
-
90 người đang thi
- 739
- 13
- 40
-
44 người đang thi
- 662
- 6
- 30
-
26 người đang thi
- 635
- 7
- 30
-
95 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận