Câu hỏi:

Các yếu tố tác hại nào sau đây không phải là yếu tố vật lý:

577 Lượt xem
30/08/2021
3.5 10 Đánh giá

A. Lao động thể lực nặng

B. Tiếng ồn 

C. Nhiệt độ cao 

D. Bức xạ hồng ngoại

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Đối tượng phục vụ của Y học lao động là:

A. Nền sãn xuất xã hội 

B. Khoa học 

C. Giới chủ 

D. Sức khỏe người lao động

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2:

Ergonomics là ngành khoa học nghiên cứu:

A. Các công cụ lao động sao cho phù hợp với người lao động 

B. Khả năng thích nghi của người lao động trong các môi trường lao động khác nhau

C. Công cụ lao động và môi trường lao động sao cho phù hợp với người lao động nhằm bảo vệ sức khỏe người lao động và tăng năng suất lao động

D. Phương pháp sản xuất theo dây chuyền để tăng năng suất 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3:

Tác hại do rung chuyển thường gặp trong một số ngành nghề như:

A. Thợ khoan thợ đầm máy, lái xe...

B. Sử dụng máy tính 

C. Sử dụng máy siêu âm 

D. Khai thác đá thủ công

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4:

Phương pháp sản xuất theo dây chuyền:

A. Có lợi cho người công nhân trong việc giử gìn sức khỏe 

B. Có lợi cho cả chủ và thợ

C. Người công nhân sẽ cảm thấy dễ chịu vì không bị sức ép tâm lý 

D. Người công nhân không cảm thấy dễ chịu vì lao động căng thẳng, đơn điệu và gò bó

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5:

Bệnh “thùng chìm” xảy ra cho người thợ lặn sâu do:

A. Áp suất quá cao khi đang lặn làm nitơ trong máu hóa lỏng 

B. Do áp suất tăng đột ngột khi lặn sâu

C. Do áp suất giảm khi giảm độ sâu đột ngột

D. Áp suất quá cao khi đang lặn làm biến đổi hoạt động của hệ tim mạch

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6:

Bụi có nguồn gốc động vật:

A. Có thể có các tác nhân gây dị ứng

B. Có thể có các tác nhân gây nhiễm trùng

C. Có thể có các tác nhân gây dị ứng và nhiểm trùng

D. Có thể gây bệnh tức ngực khó thở ngày thứ hai 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Đại cương Y học lao động - Phần 14
Thông tin thêm
  • 6 Lượt thi
  • 25 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên