Câu hỏi:

Các yếu tố tác hại nào sau đây không phải là yếu tố vật lý:

360 Lượt xem
30/08/2021
3.5 10 Đánh giá

A. Lao động thể lực nặng

B. Tiếng ồn 

C. Nhiệt độ cao 

D. Bức xạ hồng ngoại

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Bệnh tật có liên quan đến lao động nghề nghiệp:

A. Chỉ xuất hiện khi nền văn minh công nghiệp phát triển 

B. Chỉ xảy ra cho người không có ý thức phòng chống

C. Là hậu quả không thể tránh được của sự phát triển sản xuất 

D. Xuất hiện kể từ khi con người biết khai thác và xử dụng các nguồn tài nguyên thiên nhiên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2:

Y học lao động nghiên cứu các quá trình công nghệ để:

A. Xác định các yếu tố độc hại có thể có 

B. Tìm những bất hợp lý trong quá trình sản xuất 

C. Thay đổi quá trình sản xuất nếu cần thiết 

D. Xác định các yếu tố tác hại nghề nghiệp và đề xuất biện pháp phòng chống

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3:

Phương pháp sản xuất theo dây chuyền:

A. Có lợi cho người công nhân trong việc giử gìn sức khỏe 

B. Có lợi cho cả chủ và thợ

C. Người công nhân sẽ cảm thấy dễ chịu vì không bị sức ép tâm lý 

D. Người công nhân không cảm thấy dễ chịu vì lao động căng thẳng, đơn điệu và gò bó

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4:

Loại bụi trong sản xuất có thể gây ung thư cho người lao động là:

A. Bụi silic

B. Bụi bông

C. Bụi asbest, bụi crom

D. Bụi kim loại

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5:

Đối tượng phục vụ của Y học lao động là:

A. Nền sãn xuất xã hội 

B. Khoa học 

C. Giới chủ 

D. Sức khỏe người lao động

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6:

Yếu tố nào sau đây không phải là tác hại nghề nghiệp liên quan đến tổ chức lao động:

A. Cường độ lao động quá cao

B. Sản xuất theo dây chuyền đơn điệu, tư thế lao động gò bó 

C. Thời gian lao động kéo dài, nghỉ ngơi không hợp lý 

D. Không có bố trí hệ thống thông gió ở các bộ phận sản xuất có chất độc hại

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Đại cương Y học lao động - Phần 14
Thông tin thêm
  • 6 Lượt thi
  • 25 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên