Câu hỏi: Các yếu tố quyết định tác hại tiếng ồn đối với cơ thể con người là: (Tìm ý kiến sai):

353 Lượt xem
30/08/2021
4.0 8 Đánh giá

A. Bản chất vật lý tiếng ồn

B. Thời gian tiếp xúc với tiếng ồn càng dài

C. Tiếng ồn mạnh phát ra ở nơi kín, chật hẹp

D. Người sẵn có bệnh ở cơ quan thính giác

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Biểu hiện nào dưới đây là biểu hiện đặc trưng của giai đoạn mệt mỏi thính lực trong Điếc nghề nghiệp:

A. Ngưỡng nghe tăng thêm 30 dB 

B. Thính lực có thể hồi phục hoàn toàn nếu chấm dứt tiếp xúc với tiếng ồn

C. Xuất hiện khuyết chữ V thính lực đồ 

D. Mất khả năng nghe tiếng tic-tắc đồng hồ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Có một yếu tố nào sau đây không thuộc về bản chất vật lý của tiếng ồn:

A. Tiếng ồn có tần số thấp ít tác hại hơn tiếng ồn có tần số cao 

B. Tiếng ồn càng có cường độ lớn càng gây hại nhiều 

C. Tiếng ồn có kết hợp thêm yếu tố rung chuyển, cộng hưởng thì tác hại càng mạnh

D. Người có sẵn bệnh ở cơ quan thính giác, chịu đựng tiếng ồn kém

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Ngành nghề hoặc vị trí công tác nào dưới đây có thể làm việc thường xuyên với tiếng ồn lớn:

A. Phân xưởng lên men nhà máy bia 

B. Phân xưởng dệt sợi nhà máy dệt

C. Phân xưởng đông lạnh nhà máy chế biến thuỷ sản

D. Phân xưởng nấu chảy thuỷ tinh nhà máy bóng đèn, phích nước

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Âm cao tần là những âm được xác định:

A. > 500 Hz 

B. >1000 Hz

C. >1500 Hz

D. > 2000 Hz

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Yếu tố để chẩn đoán sớm bệnh điếc nghề nghiệp là:

A. Có khuyết chữ V trong thính lực đồ

B. Thời gian tiếp xúc liên tục với tiếng ồn lớn > 6 tháng 

C. Điếc rõ rệt cả hai tai 

D. Có rách màng nhĩ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Tiếng nói bình thường của một người nằm trong khoảng nào sau đây:

A. 64 - 8000 Hz 

B. 350 - 4000 Hz

C. 250 - 8000 Hz

D. 64 – 13 000 Hz

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Đại cương Y học lao động - Phần 6
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 25 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên