Câu hỏi: Các tài khoản 631" Chênh lệch tỷ giá ngoại tệ", 691 "Lợi nhuận năm nay":
A. Dư có
B. Dự nợ
C. Có thể dư có hoặc dư nợ
Câu 1: Tài khoản loại 5 thuộc loại tài khoản nào sau đây?
A. Loại tài khoản thuộc tài sản Có (luôn luôn có số dư Nợ)
B. Loại tài khoản thuộc tài sản Nợ (luôn luôn có số dư Có)
C. Loại tài khoản thuộc tài sản Nợ–Có (lúc có số dư Có, lúc có số dư Nợ hoặc có cả hai số dư)
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Kế toán chi tiết báo cáo cân đối ngày hôm trước bị chênh lệch âm -1 (một đồng) bạn xử lý như thế nào?
A. Tiến hành hạch toán điều chỉnh lại ngay để số liệu khớp đúng.
B. Tiến hành tìm nguyên nhân sau đó mới hạch toán điều chỉnh cho dù đã qua 7 ngày.
C. Không cần điều chỉnh vì số này quá bé không ảnh hưởng đến bảng cân đối
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Xuất TSCĐ khỏi cân đối khi:
A. Tài sản hư hỏng không còn sử dụng được
B. Trích hết khấu hao
C. Nhượng bán, thanh lý TSCĐ
D. Cả 3 điều đúng
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Theo Anh (chi) kiểm tra chấm sao kê dư nợ cho vay, sao kê tiền gửi thì phải:
A. Chỉ cần kiểm tra các mục chính trên sao kê.
B. Kiểm tra toàn bộ số tổng các mục trên sao kê.
C. Kiểm tra mục số dư tổng, dự thu và dự chi nếu khớp đúng với cân đối là được.
D. Kiểm tra đối chiếu toàn bộ chi tiết so sánh giữa hồ sơ chứng từ với dữ liệu lưu trữ trong phần mềm máy tính.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Đối với tiền gửi tiết kiệm trả lãi trước, tiền lãi được hạch toán vào:
A. Chi phí trả lãi tiền gửi
B. Chi phí chờ phân bổ, sau đó phân bổ dần vào chi phí trả lãi tiền gởi
C. Chi từ tài khoản dự chi, sau đó phân bổ dần vào chi phí trả lãi tiền gởi
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Các trường hợp sau đây được gọi là Tài sản thuê hoạt động:
A. Bên cho thuê chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền quyền sở hữu tài sản bên đi thuê. Quyền sở hữu tài sản có thể chuyển giao cho bên thuê vào cuối thời gian thuê.
B. Bên cho thuê không có chuyển giao rủi ro và lợi ích gắn liền quyền sở hữu cho bên đi thuê.
C. Thuê quyền sử dụng đất.
D. Câu a và c.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào Sacombank có đáp án - Phần 13
- 0 Lượt thi
- 45 Phút
- 25 Câu hỏi
- Người đi làm
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận