Câu hỏi: Các phép toán gộp nhóm được sử dụng sau mệnh đề:

301 Lượt xem
30/08/2021
3.6 10 Đánh giá

A. SELECT

B. WHERE

C. GROUP BY

D. FROM

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Mức độ nhận diện người sử dụng:

A. Xác định cho hệ thống những thao tác

B. Cho phép người sử dụng truy nhập

C. Người quản trị cung cấp phương tiện cho người sử dụng để hệ thống nhận biết

D. Nếu được phép của người quản trị CSDL.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất

A. Nhiều người sử dụng có cách nhìn chung một khung nhìn dữ liệu.

B. Có duy nhất một cách nhìn dữ liệu ở mô hình ngoài

C. Một người sử dụng có một và chỉ một mô hình ngoài.

D. Mô hình ngoài là nội dung thông tin của một phần dữ liệu của người sử dụng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3:  Kết quả của các phép thao tác dữ liệu là:

A. Quan hệ

B. Tệp dữ liệu

C. Chuỗi dữ liệu.

D. Cơ sở dữ liệu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Các bước thực hiện đúng trong câu lệnh SELECT:

A. Tích Đề các, phép toán chọn, theo nhóm, sắp xếp và phép chiếu

B. Tích Đề các, phép toán chọn, theo nhóm, phép chiếu và sắp xếp 

C. Phép toán chọn, tích Đề các, theo nhóm, sắp xếp và phép chiếu 

D. Phép toán chọn, tích Đề các, theo nhóm, phép chiếu và sắp xếp

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Trong SQL, ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các chức năng::

A. Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.

B. Bảo mật và quyền truy nhập.

C. Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Thêm cột, sửa cột và xoá cột

D. Tạo, sửa và xóa các bộ quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Thứ tự đúng trong câu lệnh SELECT

A. SELECT, FROM , GROUP BY   HAVING, WHERE , ORDER  BY 

B. SELECT, FROM ,WHERE , GROUP BY   HAVING  , ORDER  BY 

C. SELECT, FROM, GROUP BY HAVING , ORDER BY

D. SELECT, FROM , GROUP BY   HAVING  , ORDER BY

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Câu hỏi trắc nghiệm quản trị cơ sở dữ liệu có đáp án - Phần 6
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm