Câu hỏi:
Các giao thức TCP, UDP thuộc tầng ứng dụng nào trong mô hình OSI?
A. Network
B. Application
C. Presentation
D. Transport
Câu 1: int i; for (i = 10; i <= 99; i++) if ((i / 10) / (i % 10) == 2) System.out.print("\t " + i);
Cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh sau:
int i; for (i = 10; i <= 99; i++) if ((i / 10) / (i % 10) == 2) System.out.print("\t " + i);A. Lỗi Biên Dịch
B. Lỗi Thực Thi
C. Không hiển thị gì
D. 21 42 63 84
05/11/2021 3 Lượt xem
Câu 2: Cho biết với từ khoá khai báo thuộc tính nào để xác định quyền truy xuất sau : Chỉ cho phép bản thân lớp đó và lớp dẫn xuất từ nó mới truy xuất được?
A. public
B. private
C. protected
D. static
05/11/2021 4 Lượt xem
Câu 3: if ("String".toString() == "String") System.out.println("Equal"); else System.out.println("Not Equal");
Cho đoạn lệnh sau đây. Cho biết kết quả khi thực thi chương trình
if ("String".toString() == "String") System.out.println("Equal"); else System.out.println("Not Equal");A. Equal
B. Not Equal
C. Lỗi Biên Dịch
D. Lỗi Thực Thi
05/11/2021 3 Lượt xem
Câu 4: Cho biết với từ khoá khai báo thuộc tính nào để xác định quyền truy xuất sau : Thuộc tính được phép truy xuất từ tất cả các lớp đối tượng khác?
A. public
B. private
C. protected
D. static
05/11/2021 4 Lượt xem
Câu 5: int i, t; for (i = 1, t = 0; i <= 5;) t = t + ++i; System.out.println("t = " + t);
Cho biết kết quả của t sau khi thực hiện đoạn lệnh sau :
int i, t; for (i = 1, t = 0; i <= 5;) t = t + ++i; System.out.println("t = " + t);A. 10
B. 15
C. 20
D. 25
05/11/2021 3 Lượt xem
Câu 6: Để khai báo chuỗi, hay cho biết khai báo nào sau đây bị lỗi?
A. String st = new String();
B. String str2 = new String("Hello");
C. String st = String();
D. String st3 = "Bai thi";
05/11/2021 4 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Lập trình mạng - Phần 5
- 7 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Lập trình mạng có đáp án
- 2.5K
- 113
- 50
-
33 người đang thi
- 1.1K
- 42
- 50
-
76 người đang thi
- 990
- 29
- 50
-
16 người đang thi
- 969
- 23
- 50
-
29 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận