Câu hỏi: Các dấu hiệu để nhận biết và phân biệt một thương hiệu thường gặp là:

613 Lượt xem
30/08/2021
3.8 6 Đánh giá

A. Tên, logo, slogan, bao bì, màu sắc

B. Phong cách, chất lượng phục vụ, hình ảnh người bán hàng

C. Âm thanh, giai điệu, lời nói

D. Cả a, b và c đúng  

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Nhược điểm của mô hình thương hiệu được bảo trợ là:

A. Khó chuyển tải cho người tiêu dùng về khác biệt trong định vị và tính cách của các thương hiệu khác nhau của cùng một doanh nghiệp nhưng dành cho các phân khúc thị trường khác nhau

B. Cần nhiều thời gian và chi phí để xây dựng thương hiệu

C. Không tận dụng mối liên kết mạnh với thương hiệu chủ đạo và chi phí quảng bá rất cao

D. Khiến cho khách hàng phải nhớ cả tên thương hiệu (thương hiệu phụ) và tên công ty (thương hiệu chính)  

Xem đáp án

30/08/2021 10 Lượt xem

Câu 2: Kiến trúc thương hiệu G7 – Trung Nguyên là:

A. Thương hiệu – phụ song song

B. Thương hiệu chính bảo trợ mạnh

C. Nối tên thương hiệu

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 3: Theo bạn hệ thống cửa hàng Vissan trên toàn quốc được hình thành theo hình thức:

A. Nhượng quyền thương mại

B. Chuyển giao quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp  

C. Phân phối lẻ trực tiếp

D. Cả 3 câu đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 10 Lượt xem

Câu 4: Để giữ sự đồng bộ, nhất quán trong hệ thống nhận diện thương hiệu cần:

A. Có sự cam kết giữa các phòng, ban chức năng.

B. Có quyết tâm của lãnh đạo cao nhất.

C. Có bộ tài liệu hướng dẫn chi tiết về hệ thống nhận diện thương hiệu.

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 6: Tính cách thương hiệu giúp tạo ra sự liên tưởng đối với thương hiệu. Do đó, bạn cần phải:

A. Xây dựng cho thương hiệu tối thiểu là một tính cách

B. Tùy vào ngành hàng mà cân nhắc có nên xây dựng tính cách cho thương hiệu hay không

C. Luôn xây dựng tính cách trẻ trung để thu hút khách hàng

D. Cả a và c

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quan hệ công chúng (Pr) - Phần 3
Thông tin thêm
  • 161 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên