Câu hỏi: Các chứng từ sau đây chứng từ nào là chứng từ gốc kiêm chứng từ ghi sổ?

175 Lượt xem
30/08/2021
3.8 8 Đánh giá

A. Ủy nhiệm chi

B. Phiếu thu 

C. Phiếu chi 

D. Phiếu chuyển khoản

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Theo qui định hiện hành, các định chế tài chính phi ngân hàng bao gồm các loại hình công ty?

A. Công ty cho thuê tài chính, Công ty tài chính, công ty bảo hiểm

B. Công ty quản lý quỹ, quỹ đầu tư

C. Công ty chứng khoán được thành lập và hoạt động theo qui định pháp luật Việt Nam

D. Cả a, b, c đều đúng 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Hạch toán lãi tiền gửi định kỳ của khách hàng, Ngân hàng đang áp dụng chế độ?

A. Phân bổ lãi

B. Dự chi lãi

C. Thực chi lãi 

D. Cả a & b đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Theo bạn khi khách hàng đến ngân hàng để mở sổ tiết kiệm thì khách hàng có thể mang theo giấy tờ gì?

A. Chứng minh thư nhân dân hoặc hộ chiếu

B. Bằng lái xe

C. Sổ hộ khẩu trong đó có số chứng minh thư 

D. Một trong số các giấy tờ của các đáp án trên

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Trong Bộ Quy tắc đạo đức nghề nghiệp của Sacombank, Quy tắc 1 quy định nội dung gì về trách nhiệm tuân thủ:

A. Hiểu và tuân thủ các quy định của pháp luật, các chuẩn mực và thông lệ của Việt nam và quốc tế có liên quan đến hoạt động của Sacombank.

B. Luôn nhận thức rủi ro về pháp lý trong các hành động tác nghiệp hàng ngày.

C. Hiểu và tuân thủ các quy định nội bộ của Sacombank

D. Câu a, b, c đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Chứng từ kế toán phân theo mục đích sử dụng và nội dung nghiệp vụ kinh tế phát sinh, thì sẽ có bao nhiêu loại và gồm loại nào sau đây:

A. 2 loại bao gồm chứng từ tiền mặt; chứng từ chuyển khoản. 

B. 3 loại bao gồm chứng từ tiền mặt; chứng từ chuyển khoản, chứng từ ngoại bảng.

C. 4 loại bao gồm chứng từ tiền mặt; chứng từ chuyển khoản, chứng từ giấy; chứng từ điện tử 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào Sacombank có đáp án - Phần 8
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Người đi làm

Cùng danh mục