Câu hỏi: Các bộ phận cấu thành nền kinh tế thế giới bao gồm?

230 Lượt xem
30/08/2021
4.1 7 Đánh giá

A. Các quốc gia trên thế giới

B. Các tổ chức kinh tế quốc tế cùng với các mối quan hệ kinh tế quốc tế

C. Các quốc gia và các liên kết kinh tế quốc tế

D. Các chủ thể kinh tế quốc tế (bao gồm các quốc gia các chủ thể ở cấp độ cao hơn và thấp hơn quốc gia cùng với các mối quan hệ kinh tế quốc tế)

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Sự phát triển của nền kinh tế thế giới hiện nay phụ thuộc vào?

A. Sự phát triển hơn nữa của các quốc gia phát triển

B. Sự phát triển mạnh mẽ của các quốc gia đang phát triển

C. Sự mở rộng và tăng cường các quan hệ quốc tế

D. Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất, phân công lao động quốc tế và các quan hệ quốc tế

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Thứ tự về thời gian Việt Nam gia nhập các tổ chức (sớm nhất đến muộn nhất)?

A. ASEAN – APEC – AFTA – WTO

B. APEC – ASEAN – AFTA – WTO

C. ASEAN – AFTA – APEC – WTO

D. AFTA – ASEAN – APEC – WTO

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Đâu là sự khác biệt giữa toàn cầu hóa và khu vực hóa?

A. Là sự mở rộng, gia tăng mức độ phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế

B. Giúp khai thác các nguồn lực một cách hiệu quả trên quy mô lớn

C. Loại bỏ các trở ngại về rào cản trong quan hệ kinh tế quốc tế giữa các quốc gia

D. Làm gia tăng về cường độ và khối lượng của các quan hệ kinh tế quốc tế

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Hình thức nào sau đây không được coi là hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)?

A. Viện trợ đa phương

B. Những khoản cho vay của các tổ chức chính thức theo các điều khoản thương mại

C. Viện trợ lương thực thực phẩm

D. Giúp đỡ kỹ thuật

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: ODA nằm trong tài khoản nào trong số các tài khoản sau?

A. Tài khoản vãng lai

B. Tài khoản vốn

C. Tài khoản dự trữ chính thức quốc gia

D. Tài khoản chênh lệch số thống kê

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thương mại quốc tế - Phần 4
Thông tin thêm
  • 6 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên